repair
danh từ, động từA2- repaired
- repairing
- repairs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
repair nghĩa là sửa chữa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
repair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of putting something in working order again.
Các nét nghĩa của từ repair
- 1
danh từA2
the act of putting something in working order again
hành động đưa một cái gì đó vào trật tự hoạt động trở lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fix · fixing · fixture · mend · mending · reparation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
repair damages419 lần trong kho sách
repair the damage423 lần trong kho sách
repair thither334 lần trong kho sách
dna repair181 lần trong kho sách
undergoing repair128 lần trong kho sách
repair the damages119 lần trong kho sách
errors repair153 lần trong kho sách
thorough repair128 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a formal way of referring to the condition of something
một cách chính thức để đề cập đến tình trạng của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a frequently visited place
một nơi thường xuyên ghé thămdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa haunt · hangout · resort · stamping ground
- 4
động từA2
restore by replacing a part or putting together what is torn or broken
khôi phục bằng cách thay thế một bộ phận hoặc ghép lại những gì bị rách, gãydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mend · fix · bushel · doctor · furbish up · restoreTrái nghĩa break
- 5
động từA2
make amends for
sửa đổi chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa compensate · recompense · indemnify
- 6
động từA2
move, travel, or proceed toward some place
di chuyển, du lịch hoặc tiến tới một nơi nào đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resort
Câu hỏi thường gặp về repair
repair nghĩa là gì?
repair nghĩa là sửa chữa (bản dịch máy, chưa biên tập). repair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of putting something in working order again.
repair dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ repair có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
repair được dùng trong câu như thế nào?
Equally, rejecting teleology does not absolve inquiry from distinguishing repair from damage. («Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Method and Style/No Redemption, No Teleology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476965 (bản sửa đổi 4673314).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/repair, mã đối chiếu EV-FDFEED53. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng