matter
danh từ, động từA1- mattered
- mattering
- matters
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
matter nghĩa là vấn đề (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
matter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vaguely specified concern.
Các nét nghĩa của từ matter
- 1
danh từA1
a vaguely specified concern
một mối quan ngại được chỉ rõ một cách mơ hồdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa affair · thing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
what's the matter8.779 lần trong kho sách
matter of fact9.756 lần trong kho sách
matter of course8.111 lần trong kho sách
easy matter3.317 lần trong kho sách
doesn't matter2.465 lần trong kho sách
serious matter2.251 lần trong kho sách
whole matter3.454 lần trong kho sách
important matter2.259 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
some situation or event that is thought about
một số tình huống hoặc sự kiện được nghĩ đếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa topic · subject · issue
- 3
danh từA1
that which has mass and occupies space
cái có khối lượng và chiếm không giandịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA1
have weight
có trọng lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa count · weigh
Câu hỏi thường gặp về matter
matter nghĩa là gì?
matter nghĩa là vấn đề (bản dịch máy, chưa biên tập). matter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vaguely specified concern.
matter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ matter có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
matter được dùng trong câu như thế nào?
No matter where in Europe or the Atlantic world they lived, all literate people could belong to the Republic of Letters. («The Exchange of Ideas in the Public Sphere», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/matter, mã đối chiếu EV-0475819A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng