power
danh từA2- powered
- powering
- powers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
power nghĩa là quyền lực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
power là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possession of controlling influence.
Các nét nghĩa của từ power
- 1
danh từA2
possession of controlling influence
sở hữu ảnh hưởng kiểm soátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa powerfulnessTrái nghĩa powerlessness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
nuclear power1.405 lần trong kho sách
power over6.625 lần trong kho sách
power dissipated1.216 lần trong kho sách
power supply1.209 lần trong kho sách
power output1.097 lần trong kho sách
political power1.242 lần trong kho sách
motive power1.082 lần trong kho sách
intellectual power982 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
(physics) the rate of doing work
(vật lý) tốc độ thực hiện côngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
possession of the qualities (especially mental qualities) required to do something or get something done
sở hữu những phẩm chất (đặc biệt là phẩm chất tinh thần) cần thiết để làm điều gì đó hoặc hoàn thành công việc gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ability
Câu hỏi thường gặp về power
power nghĩa là gì?
power nghĩa là quyền lực (bản dịch máy, chưa biên tập). power là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possession of controlling influence.
power dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ power có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
power được dùng trong câu như thế nào?
Senusret also dramatically increased the degree of centralized power held by the pharaoh, reducing the authority and even the number of the nomarchs. («Ancient Egypt», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/power, mã đối chiếu EV-9AB84FE4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng