wood
danh từA2- wooded
- woods
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
wood nghĩa là gỗ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the hard fibrous lignified substance under the bark of trees.
Các nét nghĩa của từ wood
- 1
danh từA2
the hard fibrous lignified substance under the bark of trees
chất gỗ cứng dạng sợi dưới vỏ câydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pine wood1.840 lần trong kho sách
piece of wood1.904 lần trong kho sách
thick wood1.205 lần trong kho sách
pieces of wood1.033 lần trong kho sách
wood fire1.675 lần trong kho sách
sandal wood639 lần trong kho sách
wood pile696 lần trong kho sách
dry wood814 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the trees and other plants in a large densely wooded area
cây cối và các loài thực vật khác trong một khu vực có nhiều cây cối rậm rạpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa forest · woods
- 3
danh từA2
United States film actress (1938-1981)
Nữ diễn viên điện ảnh Hoa Kỳ (1938-1981)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa natalie wood
Câu hỏi thường gặp về wood
wood nghĩa là gì?
wood nghĩa là gỗ (bản dịch máy, chưa biên tập). wood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the hard fibrous lignified substance under the bark of trees.
wood dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wood có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wood được dùng trong câu như thế nào?
However, electricity production from wood waste is the least efficient energy source in this discussion as seen from table above. («Design for the Environment/Automobile Engines III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80654 (bản sửa đổi 2721355).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wood, mã đối chiếu EV-E5C7A68F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng