never
trạng từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
never nghĩa là không bao giờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
never là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not ever.
Các nét nghĩa của từ never
- 1
trạng từA1
not ever
không bao giờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ne'erTrái nghĩa ever
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
never seen27.971 lần trong kho sách
never mind25.346 lần trong kho sách
never saw22.461 lần trong kho sách
never heard20.936 lần trong kho sách
never forget9.825 lần trong kho sách
never thought14.776 lần trong kho sách
never knew12.024 lần trong kho sách
never see13.405 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
not at all
không hềdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về never
never nghĩa là gì?
never nghĩa là không bao giờ (bản dịch máy, chưa biên tập). never là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not ever.
never dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ never có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
never được dùng trong câu như thế nào?
If I never feel the want of home affections it is because I have them all in you. (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Self-Raised; Or, From the Depths. Nguồn: Project Gutenberg #6376.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/never, mã đối chiếu EV-480A63E0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng