Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

relative

tính từ
B1
US/ˈɹɛlətɪv/
relatives
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

relative nghĩa là tương đối.

relative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: estimated by comparison.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    estimated by comparison

    →

    ước tính bằng cách so sánh

    Đồng nghĩa:comparative
    Trái nghĩa:absolute
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    relative positions
    627 lần trong kho sách
    involving the relative
    446 lần trong kho sách
    relative values
    529 lần trong kho sách
    nearest relative
    560 lần trong kho sách
    distant relative
    752 lần trong kho sách
    surviving relative
    180 lần trong kho sách
    female relative
    293 lần trong kho sách
    relative humidity
    139 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    properly related in size or degree or other measurable characteristics

    →

    liên quan đúng mức về quy mô, mức độ hoặc các đặc điểm có thể đo lường được khác

    Đồng nghĩa:proportional
  3. 3danh từ
    B1

    a person related by blood or marriage

    →

    một người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân

    Đồng nghĩa:relation
  4. 4danh từ
    B1

    an animal or plant that bears a relationship to another (as related by common descent or by membership in the same genus)

    →

    một loài động vật hoặc thực vật có mối quan hệ với loài khác (có liên quan đến nguồn gốc chung hoặc bởi các thành viên trong cùng một chi)

    Đồng nghĩa:congener, congenator, congeneric
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa relative và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Continue adding the relative frequencies in each row to get the rest of the column.
OpenStax, Frequency, Frequency Tables, and Levels of Measurement (Statistics)
Once the ash is dated, cultural materials can also be dated based on their position relative to the ash deposit.

Sau khi tro được xác định niên đại, các tài liệu văn hóa cũng có thể được xác định niên đại dựa trên vị trí của chúng so với tro trầm tích.

OpenStax, Archaeological Research Methods (Introduction to Anthropology)
If they want peace, they and their relatives most stop the war.
Sherman, William T. (William Tecumseh), Memoirs of General William T. Sherman — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Amanda having formed a plan relative to the will, determined not to delay executing it.

Amanda đã vạch ra một kế hoạch phù hợp với di chúc, quyết tâm không trì hoãn việc thực hiện nó.

Roche, Regina Maria, 1764?-1845, The Children of the Abbey: A Tale, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I’ll bear your relative in mind if I should need his services,” replied the boy, stifling a grin.

“Tôi sẽ nghĩ đến người họ hàng của bạn nếu tôi cần sự phục vụ của anh ấy,” cậu bé trả lời, cố nén một nụ cười toe toét.

Self-made man, A corner in corn; or, How a Chicago boy did the trick, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
By an odd fatality each of the sisters loves the man to whom the other has been betrothed by the relatives.

Bởi một cái chết kỳ lạ, mỗi chị em đều yêu người đàn ông mà người kia đã được họ hàng hứa hôn.

Potter, Margaret Horton, The flame-gatherers, Nguyên văn tác phẩm
In vain did the vicar, his worthy relative, labour to repress this unnatural fervour, and bring him back to reason.
Saintine, X.-B. (Xavier-Boniface), Picciola, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"They grieved when the other children died, but I do not think they care about relatives.
Lamb, Ruth, Holiday stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Agnates are relatives who have a common ancestor in an unbroken male line from father to father.
Wikipedia contributors, Hereditary monarchy
For the purposes of next of kin, adopted children are treated as blood relatives.
Wikipedia contributors, Next of kin
George Chapman, a distant relative, bought the building and turned it into a museum.
Wikipedia contributors, Merchant's House Museum
Because Japanese is primarily a "vertical" society, all relationships contain an element of relative station.

Bởi vì người Nhật chủ yếu là một xã hội “theo chiều dọc” nên mọi mối quan hệ đều chứa đựng yếu tố trạm tương đối.

Wikimedia contributors, Japanese/Introduction

Câu hỏi thường gặp về relative (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. relative nghĩa là gì trong tiếng Việt?

relative có nghĩa chính là: ước tính bằng cách so sánh. Định nghĩa tiếng Anh: "estimated by comparison".

2. relative thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

relative là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của relative theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), relative được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹɛlətɪv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. relative thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ relative được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của relative gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của relative gồm: relatives.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với relative là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: relative positions, involving the relative, relative values, nearest relative, distant relative.

7. relative có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: comparative, proportional, relation, congener, congenator. Các từ trái nghĩa tương phản: absolute. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến relative?

Từ relative xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với relative đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Continue adding the relative frequencies in each row to get the rest of the column.". Câu văn minh họa cách dùng relative làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng relative?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.