relative
tính từ- relatives
relative nghĩa là tương đối.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
estimated by comparison
→ước tính bằng cách so sánh
Đồng nghĩa:comparativeTrái nghĩa:absoluteCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)relative positions627 lần trong kho sáchinvolving the relative446 lần trong kho sáchrelative values529 lần trong kho sáchnearest relative560 lần trong kho sáchdistant relative752 lần trong kho sáchsurviving relative180 lần trong kho sáchfemale relative293 lần trong kho sáchrelative humidity139 lần trong kho sách - 2tính từB1
properly related in size or degree or other measurable characteristics
→liên quan đúng mức về quy mô, mức độ hoặc các đặc điểm có thể đo lường được khác
Đồng nghĩa:proportional - 3danh từB1
a person related by blood or marriage
→một người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
Đồng nghĩa:relation - 4danh từB1
an animal or plant that bears a relationship to another (as related by common descent or by membership in the same genus)
→một loài động vật hoặc thực vật có mối quan hệ với loài khác (có liên quan đến nguồn gốc chung hoặc bởi các thành viên trong cùng một chi)
Đồng nghĩa:congener, congenator, congeneric
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa relative và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Continue adding the relative frequencies in each row to get the rest of the column.Once the ash is dated, cultural materials can also be dated based on their position relative to the ash deposit.Sau khi tro được xác định niên đại, các tài liệu văn hóa cũng có thể được xác định niên đại dựa trên vị trí của chúng so với tro trầm tích.
If they want peace, they and their relatives most stop the war.Amanda having formed a plan relative to the will, determined not to delay executing it.Amanda đã vạch ra một kế hoạch phù hợp với di chúc, quyết tâm không trì hoãn việc thực hiện nó.
“I’ll bear your relative in mind if I should need his services,” replied the boy, stifling a grin.“Tôi sẽ nghĩ đến người họ hàng của bạn nếu tôi cần sự phục vụ của anh ấy,” cậu bé trả lời, cố nén một nụ cười toe toét.
By an odd fatality each of the sisters loves the man to whom the other has been betrothed by the relatives.Bởi một cái chết kỳ lạ, mỗi chị em đều yêu người đàn ông mà người kia đã được họ hàng hứa hôn.
In vain did the vicar, his worthy relative, labour to repress this unnatural fervour, and bring him back to reason."They grieved when the other children died, but I do not think they care about relatives.Agnates are relatives who have a common ancestor in an unbroken male line from father to father.For the purposes of next of kin, adopted children are treated as blood relatives.George Chapman, a distant relative, bought the building and turned it into a museum.Because Japanese is primarily a "vertical" society, all relationships contain an element of relative station.Bởi vì người Nhật chủ yếu là một xã hội “theo chiều dọc” nên mọi mối quan hệ đều chứa đựng yếu tố trạm tương đối.
Câu hỏi thường gặp về relative (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. relative nghĩa là gì trong tiếng Việt?
relative có nghĩa chính là: ước tính bằng cách so sánh. Định nghĩa tiếng Anh: "estimated by comparison".
2. relative thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
relative là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của relative theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), relative được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹɛlətɪv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. relative thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ relative được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của relative gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của relative gồm: relatives.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với relative là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: relative positions, involving the relative, relative values, nearest relative, distant relative.
7. relative có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: comparative, proportional, relation, congener, congenator. Các từ trái nghĩa tương phản: absolute. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến relative?
Từ relative xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với relative đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Continue adding the relative frequencies in each row to get the rest of the column.". Câu văn minh họa cách dùng relative làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng relative?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.