ancestor
danh từ- ancestors
ancestor nghĩa là tổ tiên.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
someone from whom you are descended (but usually more remote than a grandparent)
→ai đó là hậu duệ của bạn (nhưng thường xa hơn ông bà)
Đồng nghĩa:ascendant, ascendent, antecedent, rootTrái nghĩa:descendantCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)remote ancestor182 lần trong kho sáchmaternal ancestor93 lần trong kho sáchillustrious ancestor103 lần trong kho sáchancestor worship172 lần trong kho sáchcommon ancestor561 lần trong kho sáchsaxon ancestor78 lần trong kho sáchpuritan ancestor52 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa ancestor và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
For example there is a well-documented fossil record of transitional forms for the evolution of whales from their amphibious ancestor.Ví dụ, có một hồ sơ hóa thạch được ghi chép đầy đủ về các dạng chuyển tiếp về quá trình tiến hóa của cá voi từ tổ tiên lưỡng cư của chúng.
I should like to show the Egyptian Princess that we understand the art of building as well as her own ancestors.Tôi muốn cho Công chúa Ai Cập thấy rằng chúng tôi hiểu nghệ thuật xây dựng như tổ tiên của cô ấy.
Humanity inherited these primitive kinds of psychological conflict and psychological control from the animal ancestors."And Miss Dora-is she fond of recalling her ancestors and their fame? or is she satisfied with her own?" asked Mr. Burroughs.Some old horsehair lounges and three-legged chairs and some framed ancestors on the walls were all that met the eye.Một số ghế dài bằng lông ngựa cũ, những chiếc ghế ba chân và một số tổ tiên được đóng khung trên tường là tất cả những gì đập vào mắt.
Here is not one whose ancestors did not watch around the cradle of infant Genoa.Đây không phải là nơi mà tổ tiên của họ không canh giữ chiếc nôi của đứa trẻ Genoa.
They have a very scraggy appearance, and show but the slightest signs of the fat-rumped proportions of their ancestors.But it is doubtful whether before the Conquest our ancestors were commonly acquainted with butter.We love the exhilarating sports of our ancestors, and nothing thrills us through and through like the free chase 'cross country behind the fleeing fox.It would be difficult to describe the feelings of satisfaction with which Ivan assumed the garb of his ancestors.Might not the ancestors of this people have brought the art of working in brass with them from the far distant land of Canaan?"Your ancestors, whose name can be traced to the Crusades, left you at your birth a noble title, and a hundred thousand francs a year.“Tổ tiên của bạn, những người có tên tuổi có thể truy nguyên từ các cuộc Thập tự chinh, đã để lại cho bạn một danh hiệu cao quý ngay từ khi sinh ra và một trăm nghìn franc mỗi năm.
Câu hỏi thường gặp về ancestor (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. ancestor nghĩa là gì trong tiếng Việt?
ancestor có nghĩa chính là: ai đó là hậu duệ của bạn (nhưng thường xa hơn ông bà). Định nghĩa tiếng Anh: "someone from whom you are descended (but usually more remote than a grandparent)".
2. ancestor thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
ancestor là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của ancestor theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ancestor được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈænˌsɛstɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. ancestor thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ ancestor được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của ancestor gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của ancestor gồm: ancestors.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ancestor là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: remote ancestor, maternal ancestor, illustrious ancestor, ancestor worship, common ancestor.
7. ancestor có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: ascendant, ascendent, antecedent, root. Các từ trái nghĩa tương phản: descendant. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ancestor?
Từ ancestor xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với ancestor đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "For example there is a well-documented fossil record of transitional forms for the evolution of whales from their amphibious ancestor." (Dịch nghĩa: Ví dụ, có một hồ sơ hóa thạch được ghi chép đầy đủ về các dạng chuyển tiếp về quá trình tiến hóa của cá voi từ tổ tiên lưỡng cư của chúng.). Câu văn minh họa cách dùng ancestor làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ancestor?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.