Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ancestor

danh từ
A2
US/ˈænˌsɛstɚ/
ancestors
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

ancestor nghĩa là tổ tiên.

ancestor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone from whom you are descended (but usually more remote than a grandparent).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    someone from whom you are descended (but usually more remote than a grandparent)

    →

    ai đó là hậu duệ của bạn (nhưng thường xa hơn ông bà)

    Đồng nghĩa:ascendant, ascendent, antecedent, root
    Trái nghĩa:descendant
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    remote ancestor
    182 lần trong kho sách
    maternal ancestor
    93 lần trong kho sách
    illustrious ancestor
    103 lần trong kho sách
    ancestor worship
    172 lần trong kho sách
    common ancestor
    561 lần trong kho sách
    saxon ancestor
    78 lần trong kho sách
    puritan ancestor
    52 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa ancestor và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

For example there is a well-documented fossil record of transitional forms for the evolution of whales from their amphibious ancestor.

Ví dụ, có một hồ sơ hóa thạch được ghi chép đầy đủ về các dạng chuyển tiếp về quá trình tiến hóa của cá voi từ tổ tiên lưỡng cư của chúng.

Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Organismic and Evolutionary Biology
I should like to show the Egyptian Princess that we understand the art of building as well as her own ancestors.

Tôi muốn cho Công chúa Ai Cập thấy rằng chúng tôi hiểu nghệ thuật xây dựng như tổ tiên của cô ấy.

Ebers, Georg, The Historical Romances of Georg Ebers
Humanity inherited these primitive kinds of psychological conflict and psychological control from the animal ancestors.
Wikimedia contributors, Interesting social sciences/Theory of interrelation between social conflict and social control
"And Miss Dora-is she fond of recalling her ancestors and their fame? or is she satisfied with her own?" asked Mr. Burroughs.
Austin, Jane G. (Jane Goodwin), Outpost, Nguyên văn tác phẩm
Some old horsehair lounges and three-legged chairs and some framed ancestors on the walls were all that met the eye.

Một số ghế dài bằng lông ngựa cũ, những chiếc ghế ba chân và một số tổ tiên được đóng khung trên tường là tất cả những gì đập vào mắt.

Henry, O., Options, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Here is not one whose ancestors did not watch around the cradle of infant Genoa.

Đây không phải là nơi mà tổ tiên của họ không canh giữ chiếc nôi của đứa trẻ Genoa.

Schiller, Friedrich, Fiesco; or, the Genoese Conspiracy: A Tragedy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They have a very scraggy appearance, and show but the slightest signs of the fat-rumped proportions of their ancestors.
Speke, John Hanning, What Led to the Discovery of the Source of the Nile, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But it is doubtful whether before the Conquest our ancestors were commonly acquainted with butter.
Hazlitt, William Carew, Old Cookery Books and Ancient Cuisine, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We love the exhilarating sports of our ancestors, and nothing thrills us through and through like the free chase 'cross country behind the fleeing fox.
Nye, Bill, Nye and Riley's Wit and Humor (Poems and Yarns), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It would be difficult to describe the feelings of satisfaction with which Ivan assumed the garb of his ancestors.
Kingston, William Henry Giles, The Circassian Chief: A Romance of Russia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Might not the ancestors of this people have brought the art of working in brass with them from the far distant land of Canaan?
Kingsley, Mary Henrietta, West African studies, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Your ancestors, whose name can be traced to the Crusades, left you at your birth a noble title, and a hundred thousand francs a year.

“Tổ tiên của bạn, những người có tên tuổi có thể truy nguyên từ các cuộc Thập tự chinh, đã để lại cho bạn một danh hiệu cao quý ngay từ khi sinh ra và một trăm nghìn franc mỗi năm.

Aimard, Gustave, The adventurers, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về ancestor (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. ancestor nghĩa là gì trong tiếng Việt?

ancestor có nghĩa chính là: ai đó là hậu duệ của bạn (nhưng thường xa hơn ông bà). Định nghĩa tiếng Anh: "someone from whom you are descended (but usually more remote than a grandparent)".

2. ancestor thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

ancestor là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của ancestor theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ancestor được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈænˌsɛstɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. ancestor thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ ancestor được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của ancestor gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của ancestor gồm: ancestors.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ancestor là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: remote ancestor, maternal ancestor, illustrious ancestor, ancestor worship, common ancestor.

7. ancestor có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: ascendant, ascendent, antecedent, root. Các từ trái nghĩa tương phản: descendant. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ancestor?

Từ ancestor xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với ancestor đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "For example there is a well-documented fossil record of transitional forms for the evolution of whales from their amphibious ancestor." (Dịch nghĩa: Ví dụ, có một hồ sơ hóa thạch được ghi chép đầy đủ về các dạng chuyển tiếp về quá trình tiến hóa của cá voi từ tổ tiên lưỡng cư của chúng.). Câu văn minh họa cách dùng ancestor làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ancestor?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.