aim
danh từ, động từB1- aimed
- aiming
- aims
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
aim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.
Các nét nghĩa của từ aim
- 1
danh từB1
an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions
một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa purpose · intent · intention · design
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
deliberate aim396 lần trong kho sách
unerring aim292 lần trong kho sách
steady aim435 lần trong kho sách
careful aim359 lần trong kho sách
aim a blow397 lần trong kho sách
sole aim215 lần trong kho sách
deadly aim190 lần trong kho sách
aim to provide217 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the goal intended to be attained (and which is believed to be attainable)
mục tiêu dự định đạt được (và được cho là có thể đạt được)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa object · objective · target
- 3
danh từB1
the action of directing something at an object
hành động hướng một cái gì đó vào một đối tượngdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
point or cause to go (blows, weapons, or objects such as photographic equipment) towards
chỉ hoặc khiến (cú đánh, vũ khí hoặc đồ vật như thiết bị chụp ảnh) hướng tớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa take · train · take aim · direct
- 5
động từB1
propose or intend
đề xuất hoặc có ý địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa purpose · purport · propose
- 6
động từB1
move into a desired direction of discourse
đi vào hướng diễn ngôn mong muốndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drive · get
Câu hỏi thường gặp về aim
aim nghĩa là gì?
aim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.
aim dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ aim có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
aim được dùng trong câu như thế nào?
Additionally, Puerto Rico regulates media content through laws aimed at informing the public and protecting minors by publishing age appropriate content standards. («Puerto Rico's Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324664 (bản sửa đổi 2780090).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aim, mã đối chiếu EV-ADDA31DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng