Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

patient

tính từ, danh từA2
US/ˈpeɪʃənt/
patients

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

patient nghĩa là bệnh nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

patient là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enduring trying circumstances with even temper or characterized by such endurance.

Các nét nghĩa của từ patient

  1. 1

    tính từA2

    enduring trying circumstances with even temper or characterized by such endurance

    chịu đựng hoàn cảnh thử thách với tính khí bình tĩnh hoặc được đặc trưng bởi sự chịu đựng như vậydịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa impatient

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • cancer patient339 lần trong kho sách

    • patient endurance311 lần trong kho sách

    • patient suffering293 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a person who requires medical care

    một người cần được chăm sóc y tếdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    the semantic role of an entity that is not the agent but is directly involved in or affected by the happening denoted by the verb in the clause

    vai trò ngữ nghĩa của một thực thể không phải là tác nhân nhưng trực tiếp tham gia hoặc bị ảnh hưởng bởi sự việc xảy ra được biểu thị bởi động từ trong mệnh đềdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa affected role · patient role

Câu hỏi thường gặp về patient

patient nghĩa là gì?

patient nghĩa là bệnh nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). patient là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enduring trying circumstances with even temper or characterized by such endurance.

patient dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ patient có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

patient được dùng trong câu như thế nào?

Tirikatene-Sullivan advocated for other patients while she was in the hospital. («Whetu Tirikatene-Sullivan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889295 (bản sửa đổi 10362064).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/patient, mã đối chiếu EV-5D9ACA51. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “patient” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa patient và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Tirikatene-Sullivan advocated for other patients while she was in the hospital.

Tirikatene-Sullivan đã vận động cho những bệnh nhân khác khi cô nằm viện.dịch máy, chưa biên tập

«Whetu Tirikatene-Sullivan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889295 (bản sửa đổi 10362064). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But these pressures are usually only monitored during surgery or for patients in intensive care since the measurements are invasive.

Nhưng những áp lực này thường chỉ được theo dõi trong quá trình phẫu thuật hoặc đối với những bệnh nhân được chăm sóc đặc biệt vì các phép đo này mang tính xâm lấn.dịch máy, chưa biên tập

«Pressures in the Body», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
One must give and take, refrain and restrain, endure and be patient.
Samuel Smiles, Character. Nguồn: Project Gutenberg #2541. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It was freezing cold, but there he was, as motionless as a sculptured image, and as patient.
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It will be again evident that literature is not a trade, but an art requiring peculiar powers and patient training.
Charles Dudley Warner, The Complete Essays of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In patients with narcolepsy it has been used to treat sleepiness during the day.

Ở những bệnh nhân mắc chứng ngủ rũ, nó đã được sử dụng để điều trị chứng buồn ngủ vào ban ngày.dịch máy, chưa biên tập

«Gamma-hydroxybutyric acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77358 (bản sửa đổi 10235553). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A very commonly (often) used shorthand is shortening things on order forms for patients.

Một cách viết tắt rất phổ biến (thường xuyên) được sử dụng là rút ngắn mọi thứ trên mẫu đơn đặt hàng cho bệnh nhân.dịch máy, chưa biên tập

«List of medical abbreviations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117746 (bản sửa đổi 10827632). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In a press briefing, Seok Gyeong-sik, the director of the hospital, apologized to patients and their families.
«South Korea: Fire in hospital housing elderly people kills at least 37», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2833505 (bản sửa đổi 4826385). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Interestingly, while he did manage to “cure” many patients, mainly all pretty young ladies, it is said that his elderly wife remained ill.

Điều thú vị là, trong khi ông đã chữa khỏi bệnh cho nhiều bệnh nhân, chủ yếu là những cô gái trẻ xinh đẹp, thì người ta nói rằng người vợ già của ông vẫn bị bệnh.dịch máy, chưa biên tập

«Applied History of Psychology/Pseudoscientific Schools of Thought», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124959 (bản sửa đổi 3252798). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Priapism is a rare side effect that should be discussed with male patients before treatment.
«Textbook of Psychiatry/Psychopharmacology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190562 (bản sửa đổi 2747104). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Call emergency services as fast as you can .But keep patient calm.
«Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Snake bite», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198838 (bản sửa đổi 4114128). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Bone marrow transplant has been used in several patients with this condition.

Ghép tủy xương đã được sử dụng ở một số bệnh nhân mắc bệnh này.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Hurler Syndrome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260198 (bản sửa đổi 2291194). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0