peculiar
tính từB1peculiar nghĩa là đặc biệt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
peculiar là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: beyond or deviating from the usual or expected.
Các nét nghĩa của từ peculiar
- 1
tính từB1
beyond or deviating from the usual or expected
vượt quá hoặc đi chệch khỏi thông thường hoặc mong đợidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa curious · funny · odd · queer · rum · rummy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
peculiar circumstances1.045 lần trong kho sách
peculiar charm432 lần trong kho sách
peculiar expression629 lần trong kho sách
peculiar smile721 lần trong kho sách
peculiar emphasis195 lần trong kho sách
peculiar style278 lần trong kho sách
peculiar interest564 lần trong kho sách
peculiar manner683 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
unique or specific to a person or thing or category
duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa particular · special
- 3
tính từB1
markedly different from the usual
khác biệt rõ rệt so với thông thườngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về peculiar
peculiar nghĩa là gì?
peculiar nghĩa là đặc biệt (bản dịch máy, chưa biên tập). peculiar là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: beyond or deviating from the usual or expected.
peculiar được dùng trong câu như thế nào?
“Members are not to urge upon any one in the Society the peculiar belief of any particular sect or denomination. (Nathaniel, Mrs. Conklin, Growing Up: A Story of the Girlhood of Judith Mackenzie. Nguồn: Project Gutenberg #42408.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/peculiar, mã đối chiếu EV-8733EA42. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng