rather
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
rather nghĩa là đúng hơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rather là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on the contrary.
Các nét nghĩa của từ rather
- 1
trạng từA2
on the contrary
ngược lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa instead
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
i'd rather5.080 lần trong kho sách
rather die1.932 lần trong kho sách
rather surprised1.448 lần trong kho sách
rather hard1.822 lần trong kho sách
rather late1.514 lần trong kho sách
seemed rather2.276 lần trong kho sách
felt rather1.821 lần trong kho sách
looked rather1.983 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
to some (great or small) extent
ở một mức độ nào đó (lớn hay nhỏ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa kind of · kinda · sort of
- 3
trạng từA2
more readily or willingly
dễ dàng hơn hoặc sẵn sàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa preferably · sooner
Câu hỏi thường gặp về rather
rather nghĩa là gì?
rather nghĩa là đúng hơn (bản dịch máy, chưa biên tập). rather là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on the contrary.
rather dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rather có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rather được dùng trong câu như thế nào?
Likewise, Weber’s ideas can be seen very clearly in human resource management in that managers should make decisions based on policy rather than whim. («Administrative and Bureaucratic Management», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rather, mã đối chiếu EV-1E8FC462. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng