month
danh từA1- months
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
month nghĩa là tháng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
month là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the twelve divisions of the calendar year.
Các nét nghĩa của từ month
- 1
danh từA1
one of the twelve divisions of the calendar year
một trong mười hai phần của năm dương lịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa calendar month
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
six month18.352 lần trong kho sách
month ago8.981 lần trong kho sách
twelve month3.562 lần trong kho sách
month later3.971 lần trong kho sách
four month5.156 lần trong kho sách
eighteen month2.305 lần trong kho sách
nine month2.063 lần trong kho sách
eight month2.305 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a time unit of approximately 30 days
một đơn vị thời gian khoảng 30 ngàydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về month
month nghĩa là gì?
month nghĩa là tháng (bản dịch máy, chưa biên tập). month là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the twelve divisions of the calendar year.
month dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ month có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
month được dùng trong câu như thế nào?
These town halls happened months before any publicity was released. («Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/month, mã đối chiếu EV-4471DBEC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng