Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shelter

danh từ
B1
US/ˈʃɛltɚ/
sheltered
shelters
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

shelter nghĩa là nơi trú ẩn.

shelter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure that provides privacy and protection from danger.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a structure that provides privacy and protection from danger

    →

    một cấu trúc cung cấp sự riêng tư và bảo vệ khỏi nguy hiểm

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    seek shelter
    703 lần trong kho sách
    sought shelter
    624 lần trong kho sách
    shelter nook
    263 lần trong kho sách
    temporary shelter
    223 lần trong kho sách
    seeking shelter
    224 lần trong kho sách
    shelter spot
    344 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    protective covering that provides protection from the weather

    →

    lớp phủ bảo vệ giúp bảo vệ khỏi thời tiết

  3. 3danh từ
    B1

    the condition of being protected

    →

    điều kiện được bảo vệ

    Đồng nghĩa:protection
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa shelter và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Directly they caught sight of the balloon, they commenced signalling to Mr Goodall to anchor near Bishopstone Church where there was a sheltered spot.
Coxwell, Henry Tracey, A knight of the air, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Eleanor crouched down with her back flat against the wall, completely sheltered by the laurels.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Eleanor's victory, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Now, Vincent, we'll stop the bleeding, and then we must have him carried on a litter under shelter."
Fenn, George Manville, Gil the Gunner: The Youngest Officer in the East, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But you must find shelter or beg shelter for us till I can tramp again."
Fenn, George Manville, !Tention: A Story of Boy-Life during the Peninsular War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We all three--Duppo, True, and I--sat crouching together in the most sheltered part of the tree.
Kingston, William Henry Giles, On the Banks of the Amazon, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He consequently considered it imprudent to seek for greater shelter under the trees.
Kingston, William Henry Giles, The Gilpins and their Fortunes: A Story of Early Days in Australia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The sun came out as I left the shelter of a pine-wood, and I beheld suddenly a fine wild landscape to the south.
Stevenson, Robert Louis, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 01, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Their huts shelter them from the rain but not from the air.
Cerruti, Giovanni Battista, My Friends the Savages Notes and Observations of a Perak settler (Malay Peninsula), Tiếng Anh (Anh - Anh)
She waited until the prayer was ended, then she rose and went out from the sheltered hollow where they lay.

Cô đợi cho đến khi lời cầu nguyện kết thúc, rồi cô đứng dậy và đi ra khỏi cái hố có mái che nơi họ nằm.

Erskine, Payne, The Eye of Dread, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
No Christian refuses shelter to the shipwrecked; and you are a Christian, though an odd one."
Le Fanu, Joseph Sheridan, Willing to Die: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She nestled in it like a half-fledged bird in the warm shelter of the mother's wing.
Trollope, Frances Eleanor, That Unfortunate Marriage, Vol. 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Villon is to go to the house, knock at the door, and ask for shelter.
Thorne, Guy, The Socialist, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về shelter (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. shelter nghĩa là gì trong tiếng Việt?

shelter có nghĩa chính là: một cấu trúc cung cấp sự riêng tư và bảo vệ khỏi nguy hiểm. Định nghĩa tiếng Anh: "a structure that provides privacy and protection from danger".

2. shelter thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

shelter là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của shelter theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), shelter được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʃɛltɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. shelter thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ shelter được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của shelter gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của shelter gồm: sheltered, shelters.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với shelter là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: seek shelter, sought shelter, shelter nook, temporary shelter, seeking shelter.

7. shelter có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: protection. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến shelter?

Từ shelter xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với shelter đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Directly they caught sight of the balloon, they commenced signalling to Mr Goodall to anchor near Bishopstone Church where there was a sheltered spot.". Câu văn minh họa cách dùng shelter làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng shelter?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.