day
danh từA1- days
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
day nghĩa là ngày (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
day là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: time for Earth to make a complete rotation on its axis.
Các nét nghĩa của từ day
- 1
danh từA1
time for Earth to make a complete rotation on its axis
thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa twenty-four hours · twenty-four hour period · 24-hour interval · solar day · mean solar day
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
next day61.842 lần trong kho sách
every day54.153 lần trong kho sách
day after41.081 lần trong kho sách
following day13.580 lần trong kho sách
several day11.206 lần trong kho sách
ten day10.265 lần trong kho sách
four day10.745 lần trong kho sách
day later9.533 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
some point or period in time
một số thời điểm hoặc khoảng thời giandịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a day assigned to a particular purpose or observance
một ngày được giao cho một mục đích cụ thể hoặc tuân thủdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về day
day nghĩa là gì?
day nghĩa là ngày (bản dịch máy, chưa biên tập). day là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: time for Earth to make a complete rotation on its axis.
day dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ day có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
day được dùng trong câu như thế nào?
How many students come to campus for classes four days a week? («Practice Tests (1-4) and Final Exams», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/day, mã đối chiếu EV-362EC050. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng