Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

railroad

danh từ
B1
US/ˈɹeɪlˌɹoʊd/
railroads
Ý nghĩa trọng tâm

railroad nghĩa là đường sắt.

railroad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: line that is the commercial organization responsible for operating a system of transportation for trains that pull passengers or freight.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    line that is the commercial organization responsible for operating a system of transportation for trains that pull passengers or freight

    →

    tuyến là tổ chức thương mại chịu trách nhiệm vận hành hệ thống vận tải cho các chuyến tàu chở hành khách hoặc hàng hóa

    Đồng nghĩa:railway, railroad line, railway line, railway system
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    pacific railroad
    750 lần trong kho sách
    railroad station
    702 lần trong kho sách
    railroad track
    376 lần trong kho sách
    railroad tracks
    200 lần trong kho sách
    ohio railroad
    171 lần trong kho sách
    underground railroad
    141 lần trong kho sách
    transcontinental railroad
    87 lần trong kho sách
    railroad depot
    104 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a line of track providing a runway for wheels

    →

    đường ray cung cấp đường băng cho bánh xe

    Đồng nghĩa:railroad track, railway
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa railroad và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It's a scheme of rates made for the Railroad and by the Railroad and you were bought over to put your name to it.”
Norris, Frank, The Octopus : A Story of California, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Efforts were made to build railroad and telegraph lines and to open iron and coal mines.
OpenStax, Colonial Empires (World History Volume 1, to 1500)
Here I picked up his trail again and followed it to the railroad track where the freight trains stand on a siding.

Đến đây tôi lại lần theo dấu vết của anh ta và đi theo nó đến đường ray, nơi có đoàn tàu chở hàng đang đậu bên lề.

Montgomery, Frances Trego, Zip, the Adventures of a Frisky Fox Terrier, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Even after the railroad was put through that part of the country, they had to be forced to cover themselves with clothes.
Drannan, William F., Capt. W. F. Drannan, Chief of Scouts, As Pilot to Emigrant and Government Trains, Across the Plains of the Wild West of Fifty Years Ago, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I was going with a little friend for my first trip alone on the railroad cars.

Tôi đang đi cùng một người bạn nhỏ trong chuyến đi đầu tiên một mình trên toa tàu.

McClure, Alexander K. (Alexander Kelly), Lincoln's yarns and stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The trains of ten and fifteen coaches pile up in the railroad yard, and the yardmaster nearly goes out of his mind.
Wood, Eugene, Back Home, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"The Egypto-Syrian Railroad has been projected, and it is to pass over this route."
Optic, Oliver, Asiatic Breezes; Or, Students on The Wing, Nguyên văn tác phẩm
By gradually covering our front with parapet, and extending to the left, we approached the railroad toward Acworth and overlapped the enemy's right.
Sherman, William T. (William Tecumseh), Memoirs of General William T. Sherman — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"You're lucky to lose that job--I've been hoping for a long time that cussed railroad would fire you.
Hough, Emerson, The Law of the Land Of Miss Lady, Whom It Involved in Mystery, and of John Eddring, Gentleman of the South, Who Read Its Deeper Meaning: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The enemy had evidently crossed the Rowanty lower down; and driving in the pickets, had passed forward to the railroad.

Kẻ thù rõ ràng đã vượt qua Rowanty ở phía dưới; và lái xe trong những chiếc cọc, đã đi thẳng tới đường sắt.

Cooke, John Esten, Mohun; Or, the Last Days of Lee and His Paladins. Final Memoirs of a Staff Officer Serving in Virginia. from the Mss. of Colonel Surry, of Eagle's Nest., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I might be able to get clear through to the railroad or back to Tete Jaune if I had to.
Hough, Emerson, The Young Alaskans in the Rockies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
No railroad up in there, and I guess there never will be.
Hough, Emerson, Young Alaskans in the Far North, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về railroad (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. railroad nghĩa là gì trong tiếng Việt?

railroad có nghĩa chính là: tuyến là tổ chức thương mại chịu trách nhiệm vận hành hệ thống vận tải cho các chuyến tàu chở hành khách hoặc hàng hóa. Định nghĩa tiếng Anh: "line that is the commercial organization responsible for operating a system of transportation for trains that pull passengers or freight".

2. railroad thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

railroad là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của railroad theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), railroad được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹeɪlˌɹoʊd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. railroad thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ railroad được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của railroad gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của railroad gồm: railroads.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với railroad là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pacific railroad, railroad station, railroad track, railroad tracks, ohio railroad.

7. railroad có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: railway, railroad line, railway line, railway system, railroad track. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến railroad?

Từ railroad xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với railroad đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It's a scheme of rates made for the Railroad and by the Railroad and you were bought over to put your name to it.”". Câu văn minh họa cách dùng railroad làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng railroad?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.