railroad
danh từ- railroads
railroad nghĩa là đường sắt.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
line that is the commercial organization responsible for operating a system of transportation for trains that pull passengers or freight
→tuyến là tổ chức thương mại chịu trách nhiệm vận hành hệ thống vận tải cho các chuyến tàu chở hành khách hoặc hàng hóa
Đồng nghĩa:railway, railroad line, railway line, railway systemCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)pacific railroad750 lần trong kho sáchrailroad station702 lần trong kho sáchrailroad track376 lần trong kho sáchrailroad tracks200 lần trong kho sáchohio railroad171 lần trong kho sáchunderground railroad141 lần trong kho sáchtranscontinental railroad87 lần trong kho sáchrailroad depot104 lần trong kho sách - 2danh từB1
a line of track providing a runway for wheels
→đường ray cung cấp đường băng cho bánh xe
Đồng nghĩa:railroad track, railway
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa railroad và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It's a scheme of rates made for the Railroad and by the Railroad and you were bought over to put your name to it.”Efforts were made to build railroad and telegraph lines and to open iron and coal mines.Here I picked up his trail again and followed it to the railroad track where the freight trains stand on a siding.Đến đây tôi lại lần theo dấu vết của anh ta và đi theo nó đến đường ray, nơi có đoàn tàu chở hàng đang đậu bên lề.
Even after the railroad was put through that part of the country, they had to be forced to cover themselves with clothes.I was going with a little friend for my first trip alone on the railroad cars.Tôi đang đi cùng một người bạn nhỏ trong chuyến đi đầu tiên một mình trên toa tàu.
The trains of ten and fifteen coaches pile up in the railroad yard, and the yardmaster nearly goes out of his mind."The Egypto-Syrian Railroad has been projected, and it is to pass over this route."By gradually covering our front with parapet, and extending to the left, we approached the railroad toward Acworth and overlapped the enemy's right."You're lucky to lose that job--I've been hoping for a long time that cussed railroad would fire you.The enemy had evidently crossed the Rowanty lower down; and driving in the pickets, had passed forward to the railroad.Kẻ thù rõ ràng đã vượt qua Rowanty ở phía dưới; và lái xe trong những chiếc cọc, đã đi thẳng tới đường sắt.
I might be able to get clear through to the railroad or back to Tete Jaune if I had to.No railroad up in there, and I guess there never will be.Câu hỏi thường gặp về railroad (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. railroad nghĩa là gì trong tiếng Việt?
railroad có nghĩa chính là: tuyến là tổ chức thương mại chịu trách nhiệm vận hành hệ thống vận tải cho các chuyến tàu chở hành khách hoặc hàng hóa. Định nghĩa tiếng Anh: "line that is the commercial organization responsible for operating a system of transportation for trains that pull passengers or freight".
2. railroad thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
railroad là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của railroad theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), railroad được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹeɪlˌɹoʊd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. railroad thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ railroad được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của railroad gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của railroad gồm: railroads.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với railroad là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pacific railroad, railroad station, railroad track, railroad tracks, ohio railroad.
7. railroad có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: railway, railroad line, railway line, railway system, railroad track. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến railroad?
Từ railroad xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với railroad đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It's a scheme of rates made for the Railroad and by the Railroad and you were bought over to put your name to it.”". Câu văn minh họa cách dùng railroad làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng railroad?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.