dim
tính từB2dim nghĩa là mờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dim là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in light.
Các nét nghĩa của từ dim
- 1
tính từB2
lacking in light
thiếu ánh sángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subdued
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dim light3.727 lần trong kho sách
dim outline336 lần trong kho sách
dim twilight338 lần trong kho sách
grew dim835 lần trong kho sách
dim outlines182 lần trong kho sách
grow dim356 lần trong kho sách
dim recollection189 lần trong kho sách
dim starlight92 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
lacking clarity or distinctness
thiếu sự rõ ràng hoặc khác biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa faint · shadowy · vague · wispy
- 3
tính từB2
made dim or less bright
làm mờ đi hoặc kém sáng hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dimmed
Câu hỏi thường gặp về dim
dim nghĩa là gì?
dim nghĩa là mờ (bản dịch máy, chưa biên tập). dim là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in light.
dim được dùng trong câu như thế nào?
If she could have seen how white and earnest his young face was she might have listened to him, but the light was too dim. (L. Dougall, A Dozen Ways Of Love. Nguồn: Project Gutenberg #18086.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dim, mã đối chiếu EV-4500B65E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng