Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

until

conjunction, preposition
A1
US/ənˈtɪl/
til
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

until là một từ tiếng Anh ở bậc A1.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    til
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa until và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Until user agents allow users to freeze moving content, avoid movement in pages.
    Wikimedia contributors, Eesti.ee accessibility
    Mandy’s husband worked in a sawmill, until he broke his leg and got blood poisoning.
    Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/Mandy Johnson
    They lived on the Lebuzan’s land, and Johnson continued to live there until her death.

    Họ sống trên vùng đất của Lebuzan và Johnson tiếp tục sống ở đó cho đến khi cô qua đời.

    Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 01/Mandy Johnson
    It is expected that the matter will not be threshed out until Emperor William leaves England.
    Wikimedia contributors, Social Victorians/Timeline/1887
    Because the rods / plate slopes downward, the material in the stream is pushed downstream, until it drops over the end of the weir.

    Do các thanh/tấm dốc xuống nên vật liệu trong dòng bị đẩy về phía hạ lưu, cho đến khi rơi qua đầu đập.

    Wikimedia contributors, Stormwater harvesting and management/Surface water/Tyrolean weir
    Albert stayed at this Church School until he was seven years old when the family moved to Kensal Green.
    Wikimedia contributors, Victoriana Schooldays/Chapter 6/Church School
    In addition, asynchronous e-learning does not provide immediate feedback on a student's performance, leaving adjustments to training until after an evaluation is completed.
    Wikimedia contributors, Wiki Resources/Glossary
    Many women do not know they are at risk until it is too late.
    Wikimedia contributors, Exercise: Your Heart Needs It Too
    The student should stay on the controls until the instructor says: "I have the flight controls."

    Học viên nên giữ nguyên bộ điều khiển cho đến khi người hướng dẫn nói: "Tôi có bộ điều khiển chuyến bay."

    Wikimedia contributors, Airplane Flying Handbook/Introduction to flight training
    The conversation around chatbots also touches on the potential for delayed societal consequences, which may not become evident until years into the future.
    Wikimedia contributors, Chatbots For Social Change/Dirk Helbing
    The programme, which will continue until midnight, will include special features by eight individual artists and a recital by the Goldfields Pipe Band.
    Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes
    This principle allows or requires protective measures to be taken without waiting until the harm materializes.

    Nguyên tắc này cho phép hoặc yêu cầu thực hiện các biện pháp bảo vệ mà không cần đợi cho đến khi tổn hại xảy ra.

    Wikimedia contributors, Public International Law/International Environmental Law

    Câu hỏi thường gặp về until (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. until nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    until có nghĩa chính là: until là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "until".

    2. until thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    until là một conjunction, preposition. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của until theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), until được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ənˈtɪl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. until thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ until được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của until gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của until gồm: til.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với until là gì?

    Từ until thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. until có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến until?

    Từ until xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với until đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Until user agents allow users to freeze moving content, avoid movement in pages.". Câu văn minh họa cách dùng until làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng until?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.