until
conjunction, preposition- til
until là một từ tiếng Anh ở bậc A1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa until và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Until user agents allow users to freeze moving content, avoid movement in pages.Mandy’s husband worked in a sawmill, until he broke his leg and got blood poisoning.They lived on the Lebuzan’s land, and Johnson continued to live there until her death.Họ sống trên vùng đất của Lebuzan và Johnson tiếp tục sống ở đó cho đến khi cô qua đời.
It is expected that the matter will not be threshed out until Emperor William leaves England.Because the rods / plate slopes downward, the material in the stream is pushed downstream, until it drops over the end of the weir.Do các thanh/tấm dốc xuống nên vật liệu trong dòng bị đẩy về phía hạ lưu, cho đến khi rơi qua đầu đập.
Albert stayed at this Church School until he was seven years old when the family moved to Kensal Green.In addition, asynchronous e-learning does not provide immediate feedback on a student's performance, leaving adjustments to training until after an evaluation is completed.Many women do not know they are at risk until it is too late.The student should stay on the controls until the instructor says: "I have the flight controls."Học viên nên giữ nguyên bộ điều khiển cho đến khi người hướng dẫn nói: "Tôi có bộ điều khiển chuyến bay."
The conversation around chatbots also touches on the potential for delayed societal consequences, which may not become evident until years into the future.The programme, which will continue until midnight, will include special features by eight individual artists and a recital by the Goldfields Pipe Band.This principle allows or requires protective measures to be taken without waiting until the harm materializes.Nguyên tắc này cho phép hoặc yêu cầu thực hiện các biện pháp bảo vệ mà không cần đợi cho đến khi tổn hại xảy ra.
Câu hỏi thường gặp về until (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. until nghĩa là gì trong tiếng Việt?
until có nghĩa chính là: until là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "until".
2. until thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
until là một conjunction, preposition. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của until theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), until được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ənˈtɪl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. until thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ until được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của until gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của until gồm: til.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với until là gì?
Từ until thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. until có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến until?
Từ until xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với until đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Until user agents allow users to freeze moving content, avoid movement in pages.". Câu văn minh họa cách dùng until làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng until?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.