Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

till

conjunction, danh từ, prepositionA2
US/ˈtɪl/
tilled
tilling
tills

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

till nghĩa là cho đến khi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

till là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unstratified soil deposited by a glacier.

Các nét nghĩa của từ till

  1. 1

    danh từA2

    unstratified soil deposited by a glacier

    đất không phân tầng do sông băng lắng đọngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa boulder clay

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • wait till14.268 lần trong kho sách

    • waited till3.828 lần trong kho sách

    • till to morrow3.597 lần trong kho sách

    • till at length2.558 lần trong kho sách

    • waiting till2.151 lần trong kho sách

    • till at last4.720 lần trong kho sách

    • till morning3.254 lần trong kho sách

    • morning till3.137 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a treasury for government funds

    một kho bạc cho các quỹ của chính phủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa public treasury · trough

  3. 3

    danh từA2

    a strongbox for holding cash

    một tủ đựng tiền để giữ tiền mặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cashbox · money box

Câu hỏi thường gặp về till

till nghĩa là gì?

till nghĩa là cho đến khi (bản dịch máy, chưa biên tập). till là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unstratified soil deposited by a glacier.

till dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ till có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

till được dùng trong câu như thế nào?

We’ll have our supper first, and then camp on the beach till mornin’. (W. L. Alden, The loss of the Swansea. Nguồn: Project Gutenberg #76536.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/till, mã đối chiếu EV-03DCAFAD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “till” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa till và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We’ll have our supper first, and then camp on the beach till mornin’.
W. L. Alden, The loss of the Swansea. Nguồn: Project Gutenberg #76536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I told him "no," and added that "I had hardly been out of the sound of Bow bells till I came to Devon."
Lucy Ellen Guernsey, Through unknown ways. Nguồn: Project Gutenberg #76453. · Nguyên văn tiếng Anh
“No, I’ll stand here till you have told me the truth.
M. E. Braddon, Eleanor's victory. Nguồn: Project Gutenberg #75125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sometime, if Emmie gets well, I shall try to bring myself to forgive you; but not till then.
Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74805. · Nguyên văn tiếng Anh
“Your fault; I was just like other people till I met you,—a little cracked ever since.”
Virginius Dabney, The story of Don Miff. Nguồn: Project Gutenberg #73601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was silent for some time, till he thought she had not heard him.
Margaret Horton Potter, The House of de Mailly. Nguồn: Project Gutenberg #73165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
From the time I was six years old till I was twenty-two,” he replied.
Charles Egbert Craddock, The juggler. Nguồn: Project Gutenberg #72930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was very probable that he might not come home till daylight, and it would now be folly to waste any more anxiety upon him.
Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 6 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Yes, I repeat,' said the hostess, haughtily, 'that persons like Chevenix should not send for their superiors, but wait till they are sent for.'

'Đúng, tôi nhắc lại,' bà chủ nhà nói một cách ngạo mạn, 'những người như Chevenix không nên mời cấp trên của mình mà hãy đợi cho đến khi họ được triệu tập.'dịch máy, chưa biên tập

James Grant, Miss Cheyne of Essilmont, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had therefore escaped from their gratitude; and it was not till Hamilton sought him in his old lodgings, that he was at length discovered.
William Chambers, Spirit of Chambers's Journal. Nguồn: Project Gutenberg #72693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was never tired of it, till his head got stuffed full of foolish love nonsense.
George Henry Lewes, Rose, Blanche, and Violet, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They would do their duty till morning if only the wreckers’ fingers could be kept at a respectful distance.

Họ sẽ làm nhiệm vụ của mình cho đến sáng nếu ngón tay của những người xác tàu có thể giữ khoảng cách tôn trọng.dịch máy, chưa biên tập

Edwin Hodder, Our Christmas party. Nguồn: Project Gutenberg #72621. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB