til
giới từ (prep)
Til có nghĩa là cho đến khi, tới tận lúc (dạng biến thể ngữ pháp của "until").
Định nghĩa Anh - Anh: Up to the point in time or the event mentioned.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.tilgiới từ (prep)
(Preposition)
Up to the point in time or the event mentioned.
Cho đến khi, tới tận lúc.
- •
Was it then so strange, if she gazed on that crown until she began to long that it might be hers also?
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •wait until7.819 lần trong kho sách
- •waited until3.454 lần trong kho sách
- •until at last4.245 lần trong kho sách
- •until to morrow1.760 lần trong kho sách
- •until after5.848 lần trong kho sách
- •until at length1.824 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): til
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
until ↔ til
Mục từ "til" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "until" (cho đến khi, tới tận lúc).
Họ từ & Biến thể từ loại: til
Họ từ của "til" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: until: giới từ (prep).
cho đến khi, tới tận lúc
Was it then so strange, if she gazed on that crown until she began to long that it might be hers also?
Nguồn: Alcock, Deborah: The dark year of Dundee
Cụm từ & Collocations: til
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "til". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- wait until
She could scarcely hide her eagerness to be off, but she was forced to wait until Helen and her friends had started on their hike.
Keene, Carolyn: The secret of the old clock
- waited until
- until at last
- until to morrow
- until after
- until at length
Đồng nghĩa & Sắc thái: til
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "til" phân theo từng nét nghĩa (cho đến khi, tới tận lúc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "til" khi diễn đạt nét nghĩa: cho đến khi, tới tận lúc.
“Was it then so strange, if she gazed on that crown until she began to long that it might be hers also?”
Đồng nghĩa với "til" ở nét nghĩa "cho đến khi, tới tận lúc" (ngoài ra "till" còn biểu thị: cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất).
“The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little."”
Câu dẫn chứng văn học: til
Was it then so strange, if she gazed on that crown until she began to long that it might be hers also?In this way they abided for some time until his father-in-law had fulfilled his appointed days, and he died.But the remainder, numbering about one hundred and fifty, did not do so until near daylight.He had discussed the matter with friends until his brain whirled.The squadron, however, broke through the French Fleet, which followed it, maintaining a running action until I was able to interfere.It never struck me until to-day that the man was an impostor, that he's a masquerader, and it's as clear as daylight now.Bake in a quick oven until a delicate brown color.She could scarcely hide her eagerness to be off, but she was forced to wait until Helen and her friends had started on their hike.Đọc mở rộng theo CEFR: til
Từ vựng bậcA1→“Was it then so strange, if she gazed on that crown until she began to long that it might be hers also?”
Nguồn: Alcock, Deborah: The dark year of Dundee
“In this way they abided for some time until his father-in-law had fulfilled his appointed days, and he died.”
Nguồn: Huth, Alfred Henry: A true relation of the travels and perilous adventures of Mathew Dudgeon, gentleman
Cấu trúc & Vận dụng: “til”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “til” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “til”
Dữ liệu từ nguyên: until ↔ til
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “til”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “til” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “til”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
til (preposition): cho đến khi, tới tận lúc
Định nghĩa tiếng Anh: Up to the point in time or the event mentioned.
until ↔ til
Họ từ trong dữ liệu: until: giới từ (prep)
wait until
“She could scarcely hide her eagerness to be off, but she was forced to wait until Helen and her friends had started on their hike.”
waited until
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "til" trong câu.
until at last
Mở rộng biên độ diễn đạt với "til".
Ứng dụng & Mở rộng: “til”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “til”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “til”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “til” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “til” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: til
Hỏi đáp trọng tâmtil nghĩa là gì (meaning & definition)?
til (preposition, phát âm Mỹ /ˈtɪl/) có nghĩa là cho đến khi, tới tận lúc (dạng biến thể ngữ pháp của "until"). up to the point in time or the event mentioned
Từ til trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɪl/; US /ˈtɪl/.
Từ til là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "til" giữ vai trò từ loại là preposition.
Các nét nghĩa của từ til theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: cho đến khi, tới tận lúc (Ví dụ: “Was it then so strange, if she gazed on that crown until she began to long that it might be hers also?”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ til:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɪl/; US /ˈtɪl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ til:
wait until; waited until; until at last; until to morrow; until after
til được dùng trong câu như thế nào?
Was it then so strange, if she gazed on that crown until she began to long that it might be hers also? (Deborah Alcock, The dark year of Dundee; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)