capacity
danh từB1- capacities
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
capacity nghĩa là công suất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
capacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capability to perform or produce.
Các nét nghĩa của từ capacity
- 1
danh từB1
capability to perform or produce
khả năng thực hiện hoặc sản xuấtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa incapacity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
official capacity315 lần trong kho sách
storage capacity154 lần trong kho sách
aerobic capacity120 lần trong kho sách
intellectual capacity182 lần trong kho sách
mental capacity244 lần trong kho sách
utmost capacity213 lần trong kho sách
limited capacity164 lần trong kho sách
carrying capacity229 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the susceptibility of something to a particular treatment
sự nhạy cảm của một cái gì đó với một phương pháp điều trị cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa capability
- 3
danh từB1
the amount that can be contained
số tiền có thể chứa đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa content
Câu hỏi thường gặp về capacity
capacity nghĩa là gì?
capacity nghĩa là công suất (bản dịch máy, chưa biên tập). capacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capability to perform or produce.
capacity dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ capacity có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
capacity được dùng trong câu như thế nào?
China, seeking to expand its sphere of influence, is building up its military capacity and presence. («Introduction», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/capacity, mã đối chiếu EV-762EA280. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng