way
danh từA1- ways
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
way nghĩa là đường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
way là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how something is done or how it happens.
Các nét nghĩa của từ way
- 1
danh từA1
how something is done or how it happens
làm thế nào một cái gì đó được thực hiện hoặc nó xảy ra như thế nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa manner · mode · style · fashion
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
way through18.839 lần trong kho sách
led the way11.721 lần trong kho sách
half way14.318 lần trong kho sách
gave way12.285 lần trong kho sách
give way11.223 lần trong kho sách
way back11.353 lần trong kho sách
way home8.888 lần trong kho sách
different way7.110 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
how a result is obtained or an end is achieved
làm thế nào đạt được kết quả hoặc đạt được mục đíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa means · agency
- 3
danh từA1
a line leading to a place or point
một dòng dẫn đến một địa điểm hoặc điểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa direction
Câu hỏi thường gặp về way
way nghĩa là gì?
way nghĩa là đường (bản dịch máy, chưa biên tập). way là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how something is done or how it happens.
way dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ way có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
way được dùng trong câu như thế nào?
This is not merely necessary, but it is the only possible way by which we can get either the one or the other. (Oscar Wilde, The Soul of Man under Socialism. Nguồn: Project Gutenberg #1017.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/way, mã đối chiếu EV-2AF0F263. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng