light
tính từ, danh từ, động từA1- lighted
- lightest
- lighting
- lights
- lit
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
light nghĩa là ánh sáng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
light là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of comparatively little physical weight or density.
Các nét nghĩa của từ light
- 1
tính từA1
of comparatively little physical weight or density
có trọng lượng hoặc mật độ vật lý tương đối ítdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa heavy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dim light3.996 lần trong kho sách
light up19.138 lần trong kho sách
light hearted3.882 lần trong kho sách
electric light3.352 lần trong kho sách
ray of light2.138 lần trong kho sách
dimly light2.048 lần trong kho sách
bright light2.489 lần trong kho sách
red light2.765 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
(used of color) having a relatively small amount of coloring agent
(dùng màu) có một lượng tương đối nhỏ chất tạo màudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa light-coloredTrái nghĩa dark
- 3
tính từA1
of the military or industry
của quân đội hoặc ngành công nghiệpdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa heavy
- 4
danh từA1
(physics) electromagnetic radiation that can produce a visual sensation
(vật lý) bức xạ điện từ có thể tạo ra cảm giác thị giácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa visible light · visible radiation
- 5
danh từA1
any device serving as a source of illumination
bất kỳ thiết bị nào đóng vai trò là nguồn chiếu sángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa light source
- 6
danh từA1
a particular perspective or aspect of a situation
một quan điểm cụ thể hoặc khía cạnh của một tình huốngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về light
light nghĩa là gì?
light nghĩa là ánh sáng (bản dịch máy, chưa biên tập). light là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of comparatively little physical weight or density.
light dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ light có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
light được dùng trong câu như thế nào?
Be aware that the diffraction-like spreading of light is due to the limited diameter of a light beam, not the interaction with an aperture. («Limits of Resolution: The Rayleigh Criterion», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/light, mã đối chiếu EV-BCF5026A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng