clean
tính từ, động từA1- cleaned
- cleaning
- cleanings
- cleans
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
clean nghĩa là sạch sẽ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
clean là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from dirt or impurities.
Các nét nghĩa của từ clean
- 1
tính từA1
free from dirt or impurities
không có bụi bẩn hoặc tạp chấtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa dirty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
clean shaven1.252 lần trong kho sách
clean breast1.226 lần trong kho sách
clean linen545 lần trong kho sách
scrupulously clean379 lần trong kho sách
clean shirt491 lần trong kho sách
clean sweep429 lần trong kho sách
clean shaved254 lần trong kho sách
clean sheets248 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
free of restrictions or qualifications
không có hạn chế hoặc trình độ chuyên môndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clear
- 3
tính từA1
(of sound or color) free from anything that dulls or dims
(về âm thanh hoặc màu sắc) không có bất cứ thứ gì làm mờ đi hoặc mờ đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clear · light · unclouded
- 4
động từA1
make clean by removing dirt, filth, or unwanted substances from
làm sạch bằng cách loại bỏ bụi bẩn, rác rưởi hoặc các chất không mong muốn khỏidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa make cleanTrái nghĩa dirty
- 5
động từA1
remove unwanted substances from, such as feathers or pits
loại bỏ các chất không mong muốn, chẳng hạn như lông hoặc hốdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pick
- 6
động từA1
clean and tidy up the house
dọn dẹp và dọn dẹp nhà cửadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa houseclean · clean house
Câu hỏi thường gặp về clean
clean nghĩa là gì?
clean nghĩa là sạch sẽ (bản dịch máy, chưa biên tập). clean là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from dirt or impurities.
clean dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ clean có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
clean được dùng trong câu như thế nào?
They got cloths and tumbled into the tub, head-first and began to rub and scrub, until they had it clean. (Laura Rountree Smith, Twinkle Toes and His Magic Mittens. Nguồn: Project Gutenberg #67279.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clean, mã đối chiếu EV-95B1D6B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng