Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

balloon

danh từ
A2
US/bəˈlun/
ballooned
ballooning
balloons
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

balloon nghĩa là bong bóng.

balloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: large tough nonrigid bag filled with gas or heated air.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    large tough nonrigid bag filled with gas or heated air

    →

    túi lớn không cứng chứa đầy khí hoặc không khí nóng

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    dirigible balloon
    52 lần trong kho sách
    toy balloon
    86 lần trong kho sách
    balloon ascension
    29 lần trong kho sách
    balloon ascents
    24 lần trong kho sách
    inflated balloon
    26 lần trong kho sách
    captive balloon
    50 lần trong kho sách
    balloon ascensions
    19 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    small thin inflatable rubber bag with narrow neck

    →

    túi cao su bơm hơi nhỏ mỏng có cổ hẹp

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về balloon

balloon nghĩa là gì?

balloon nghĩa là bong bóng. balloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: large tough nonrigid bag filled with gas or heated air.

balloon dùng trong những kỳ thi nào?

Từ balloon ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

balloon được dùng trong câu như thế nào?

The balloon, at what I shall call the pointed end of the Bologna sausage, was evidently bursting from increased pressure. (Bret Harte, The Luck of Roaring Camp and Other Tales With Condensed Novels, Spanish and American Legends, and Earlier Papers. Nguồn: Project Gutenberg #6373.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/balloon, mã đối chiếu EV-EAC46708. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “balloon” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa balloon và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The balloon, at what I shall call the pointed end of the Bologna sausage, was evidently bursting from increased pressure.

Quả bóng bay, ở cái mà tôi sẽ gọi là đầu nhọn của xúc xích Bologna, rõ ràng đã nổ tung do áp suất tăng lên.

Bret Harte, The Luck of Roaring Camp and Other Tales With Condensed Novels, Spanish and American Legends, and Earlier Papers. Nguồn: Project Gutenberg #6373.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We cautiously examine the place by the light of our red balloons, carefully held out at arm’s length for fear of this dead man.

Chúng tôi thận trọng kiểm tra địa điểm dưới ánh sáng của những quả bóng bay màu đỏ, được cẩn thận giơ ra trong tầm tay vì sợ người đàn ông đã chết này.

Pierre Loti, Madame Chrysantheme: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3995.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
"My Lord, two of those beasts, fishes or live balloons, or whatever they are, have come across the propellers.

“Thưa Chúa, hai trong số những con quái vật đó, cá hay bong bóng sống, hay bất cứ thứ gì, đã đi ngang qua cánh quạt.

George Chetwynd Griffith, A Honeymoon in Space. Nguồn: Project Gutenberg #19476.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“In about four hours and a half I found the balloon sufficiently inflated.

“Trong khoảng bốn tiếng rưỡi, tôi thấy quả bóng đã đủ căng.

Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525.· Nguyên văn tiếng Anh