balloon
danh từ- ballooned
- ballooning
- balloons
balloon nghĩa là bong bóng.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
large tough nonrigid bag filled with gas or heated air
→túi lớn không cứng chứa đầy khí hoặc không khí nóng
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7dirigible balloon52 lần trong kho sáchtoy balloon86 lần trong kho sáchballoon ascension29 lần trong kho sáchballoon ascents24 lần trong kho sáchinflated balloon26 lần trong kho sáchcaptive balloon50 lần trong kho sáchballoon ascensions19 lần trong kho sách - 2danh từA2
small thin inflatable rubber bag with narrow neck
→túi cao su bơm hơi nhỏ mỏng có cổ hẹp
Câu hỏi thường gặp về balloon
balloon nghĩa là gì?
balloon nghĩa là bong bóng. balloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: large tough nonrigid bag filled with gas or heated air.
balloon dùng trong những kỳ thi nào?
Từ balloon ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
balloon được dùng trong câu như thế nào?
The balloon, at what I shall call the pointed end of the Bologna sausage, was evidently bursting from increased pressure. (Bret Harte, The Luck of Roaring Camp and Other Tales With Condensed Novels, Spanish and American Legends, and Earlier Papers. Nguồn: Project Gutenberg #6373.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “balloon” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa balloon và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The balloon, at what I shall call the pointed end of the Bologna sausage, was evidently bursting from increased pressure.Quả bóng bay, ở cái mà tôi sẽ gọi là đầu nhọn của xúc xích Bologna, rõ ràng đã nổ tung do áp suất tăng lên.
We cautiously examine the place by the light of our red balloons, carefully held out at arm’s length for fear of this dead man.Chúng tôi thận trọng kiểm tra địa điểm dưới ánh sáng của những quả bóng bay màu đỏ, được cẩn thận giơ ra trong tầm tay vì sợ người đàn ông đã chết này.
"My Lord, two of those beasts, fishes or live balloons, or whatever they are, have come across the propellers.“Thưa Chúa, hai trong số những con quái vật đó, cá hay bong bóng sống, hay bất cứ thứ gì, đã đi ngang qua cánh quạt.
“In about four hours and a half I found the balloon sufficiently inflated.“Trong khoảng bốn tiếng rưỡi, tôi thấy quả bóng đã đủ căng.