because
conjunction- cos
because là một từ tiếng Anh ở bậc A1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa because và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Letting the flame go out was a punishable offense because the fire’s absence meant Vesta had abandoned the city.Because you do not know the population standard deviation, use the t-distribution.Vì bạn không biết độ lệch chuẩn của tổng thể nên hãy sử dụng phân phối t.
Because hiring and developing talent takes time, organizations must plan ahead rather than react at the last minute.Because we are flooded with information, some accurate, some not, it is helpful to be able to accurately evaluate the truth-value of information.Because of this, players can engage in battles in three dimensions, which makes the game feel a lot like the animated Yu-Gi-Oh! series.Because he was a carpenter, McBroom had been able to take care of them both.Vì là thợ mộc nên McBroom có thể chăm sóc cả hai người.
Because we do not, we can therefore infer that the forces modulating dinucleotide bias are independent of translation.Hwfa and Mrs. Hwfa Williams had been invited but were not present because "she is in mourning."Hwfa và bà Hwfa Williams được mời nhưng không có mặt vì “bà đang để tang”.
When you notice the eastern sky brighten at dawn, is it because the sun is rising or is it because the earth turning?In the beginning, animals lived in "Galun'latim", heaven, but they were in search of more room to live because it had become too crowded.Because the procedural net is not only a single physics engine, but each node is it's own physics engine.Bởi vì mạng thủ tục không chỉ là một công cụ vật lý duy nhất mà mỗi nút còn là công cụ vật lý của riêng nó.
Because we are considering open-mindedness in the context of intellectual firmness “Don’t be so open-minded that your brains fall out.”Bởi vì chúng ta đang xem xét tính cởi mở trong bối cảnh trí tuệ vững vàng “Đừng cởi mở đến mức rơi não ra ngoài”.
Câu hỏi thường gặp về because (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. because nghĩa là gì trong tiếng Việt?
because có nghĩa chính là: because là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "because".
2. because thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
because là một conjunction. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của because theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), because được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /bɪˈkɔz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. because thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ because được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của because gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của because gồm: cos.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với because là gì?
Từ because thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. because có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến because?
Từ because xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với because đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Letting the flame go out was a punishable offense because the fire’s absence meant Vesta had abandoned the city.". Câu văn minh họa cách dùng because làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng because?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.