Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bed

danh từA1
US/ˈbɛd/
bedded
bedding
beddings
beds
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

bed nghĩa là giường.

bed là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture that provides a place to sleep.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a piece of furniture that provides a place to sleep

    →

    một món đồ nội thất cung cấp một nơi để ngủ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    go to bed
    12.200 lần trong kho sách
    flower bed
    2.556 lần trong kho sách
    went to bed
    8.826 lần trong kho sách
    death bed
    3.848 lần trong kho sách
    gone to bed
    3.738 lần trong kho sách
    bed chamber
    1.876 lần trong kho sách
    sick bed
    1.793 lần trong kho sách
    feather bed
    1.329 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a plot of ground in which plants are growing

    →

    một mảnh đất nơi cây cối đang phát triển

  3. 3danh từ
    A1

    a depression forming the ground under a body of water

    →

    một vùng trũng hình thành mặt đất dưới một vùng nước

    Đồng nghĩa:bottom
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về bed

bed nghĩa là gì?

bed nghĩa là giường. bed là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture that provides a place to sleep.

bed dùng trong những kỳ thi nào?

Từ bed ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

bed được dùng trong câu như thế nào?

Bedrock – Below the C horizon is the bed rock, or the parent rock layers. («Planet Earth/7h. Soil: Living Dirt», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417220 (bản sửa đổi 4373999).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bed, mã đối chiếu EV-8968D8D7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bed” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bed và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Bedrock – Below the C horizon is the bed rock, or the parent rock layers.
«Planet Earth/7h. Soil: Living Dirt», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417220 (bản sửa đổi 4373999).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With Yoko, John staged a “bed-in for peace” at hotels in Europe for a week.
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Malcolm Gladwell and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262907 (bản sửa đổi 3108674).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ole Andreson was lying on the bed with all his clothes on.
«Ernest Hemingway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12682 (bản sửa đổi 10337643).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I’m going to bed now; but I want you to run up there, and have an eye upon the boys.
Oliver Optic, Lightning Express. Nguồn: Project Gutenberg #76892.· Nguyên văn tiếng Anh