cos
liên từ (conj)
Cos có nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân) (dạng biến thể ngữ pháp của "because").
Định nghĩa Anh - Anh: For the reason that; since.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.cosliên từ (conj)
(Conjunction)
For the reason that; since.
Bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân).
- •
And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me?
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •simply because4.973 lần trong kho sách
- •partly because4.296 lần trong kho sách
- •merely because2.581 lần trong kho sách
- •because it's1.652 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): cos
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
because ↔ cos
Mục từ "cos" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "because" (bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân)).
Họ từ & Biến thể từ loại: cos
Họ từ của "cos" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: because: danh từ (n).
bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân)
And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me?
Nguồn: Lincoln, Joseph Crosby: Partners of the tide
Cụm từ & Collocations: cos
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "cos". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- simply because
- partly because
- merely because
- because it's
Đồng nghĩa & Sắc thái: cos
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "cos" phân theo từng nét nghĩa (bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "cos" khi diễn đạt nét nghĩa: bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân).
“And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me?”
Đồng nghĩa với "cos" ở nét nghĩa "bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân)" (ngoài ra "since" còn biểu thị: kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do)).
“Ever since that, they’ve been the death of our profession, Steam and the Church ... what with steaming, and what with preaching, and steaming and preaching....”
Câu dẫn chứng văn học: cos
And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me?It was, I must say, frightfully depressing; and all the more so because of tragic elements in my personal life at the time.Now, because there was so little time, she surrendered to it.She may have refused you once; I suspect that she has, but that’s only because that wretched Dr. Fell came along and hypnotized her.I never could have fixed it, because I am such a poor mechanic.”“Fat” Garnette had been so nicknamed because he most certainly was not.It was because of the fog that he had escaped."Oh no, I don't think it was running away, because the aunts had no right over us," said Rhona seriously.Đọc mở rộng theo CEFR: cos
Từ vựng bậcA1→“And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me?”
Nguồn: Lincoln, Joseph Crosby: Partners of the tide
“It was, I must say, frightfully depressing; and all the more so because of tragic elements in my personal life at the time.”
Nguồn: Carpenter, Edward: My days and dreams
Cấu trúc & Vận dụng: “cos”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “cos” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “cos”
Dữ liệu từ nguyên: because ↔ cos
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “cos”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “cos” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “cos”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
cos (conjunction): bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân)
Định nghĩa tiếng Anh: For the reason that; since.
because ↔ cos
Họ từ trong dữ liệu: because: danh từ (n)
simply because
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "cos" trong câu.
partly because
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "cos" trong câu.
merely because
Mở rộng biên độ diễn đạt với "cos".
Ứng dụng & Mở rộng: “cos”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “cos”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “cos”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “cos” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “cos” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: cos
Hỏi đáp trọng tâmcos nghĩa là gì (meaning & definition)?
cos (conjunction, phát âm Mỹ /ˈkɔs/) có nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân) (dạng biến thể ngữ pháp của "because"). for the reason that; since
Từ cos trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkɔs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɔs/; US /ˈkɔs/.
Từ cos là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "cos" giữ vai trò từ loại là conjunction.
Các nét nghĩa của từ cos theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân) (Ví dụ: “And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me?”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ cos:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɔs/; US /ˈkɔs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ cos:
simply because; partly because; merely because; because it's
cos được dùng trong câu như thế nào?
And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me? (Joseph Crosby Lincoln, Partners of the tide; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)