Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

concert

danh từA1
US/ˈkɑnsɚt/
concerted
concerts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

concert nghĩa là buổi hòa nhạc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

concert là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a performance of music by players or singers not involving theatrical staging.

Các nét nghĩa của từ concert

  1. 1

    danh từA1

    a performance of music by players or singers not involving theatrical staging

    buổi biểu diễn âm nhạc của người chơi hoặc ca sĩ không liên quan đến dàn dựng sân khấudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • concert tour161 lần trong kho sách

    • concert halls98 lần trong kho sách

    • concert pitch128 lần trong kho sách

    • concert measures151 lần trong kho sách

    • acting in concert168 lần trong kho sách

    • symphony concert56 lần trong kho sách

    • concert hall336 lần trong kho sách

    • promenade concert51 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về concert

concert nghĩa là gì?

concert nghĩa là buổi hòa nhạc (bản dịch máy, chưa biên tập). concert là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a performance of music by players or singers not involving theatrical staging.

concert dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ concert có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

concert được dùng trong câu như thế nào?

I thought that if you went up to Joachim’s concert you might leave Rose behind, and fetch her next day.” (Henry, Mrs. Clarke, Miss Merivale's Mistake. Nguồn: Project Gutenberg #8151.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/concert, mã đối chiếu EV-592B5014. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “concert” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa concert và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I thought that if you went up to Joachim’s concert you might leave Rose behind, and fetch her next day.”
Henry, Mrs. Clarke, Miss Merivale's Mistake. Nguồn: Project Gutenberg #8151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Concert etiquette not only includes cell phones, but the manners of the choir itself.
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Importantly, all subunits of a molecule change states at the same time, a phenomenon known as "concerted transition".

Điều quan trọng là tất cả các tiểu đơn vị của một phân tử đều thay đổi trạng thái cùng một lúc, một hiện tượng được gọi là "sự chuyển tiếp phối hợp".dịch máy, chưa biên tập

«PLOS/Cooperative binding», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279956 (bản sửa đổi 2721468). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You will suppose that such a wild concert must have put the camp in a state of great alarm.
Mayne Reid, Popular Adventure Tales. Nguồn: Project Gutenberg #25665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But this call is our concerted signal with our allies among the Southern tribes, the Soloes.
Felix Dahn, The Scarlet Banner. Nguồn: Project Gutenberg #32461. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I want you to go at once with Frances to the most expensive shop on Fifth Avenue and buy her a concert gown.
George Van Schaick, A Top-Floor Idyl. Nguồn: Project Gutenberg #33218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The noonday guests had finished with their dinners long ago, and the afternoon concert had not yet begun.

Những vị khách buổi trưa đã dùng bữa tối từ lâu và buổi hòa nhạc buổi chiều vẫn chưa bắt đầu.dịch máy, chưa biên tập

Paul Heyse, In Paradise: A Novel. Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #33704. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The concert was to be held, alternately, at the houses of the principal subscribers, whose apartments, and inclinations, should best be suited to the purpose.

Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức luân phiên tại nhà của những người đăng ký chính, những người có căn hộ và độ nghiêng phù hợp nhất với mục đích.dịch máy, chưa biên tập

Fanny Burney, The Wanderer; or, Female Difficulties (Volume 2 of 5). Nguồn: Project Gutenberg #37438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was with this nobleman that I was to work in concert at the Congress.
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. IV (of VI), "Adventures In The South" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings. Nguồn: Project Gutenberg #39304. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
We agreed to perform this work and others of mine in a concert for the benefit of the soldiers.
Alexander Wheelock Thayer, The Life of Ludwig van Beethoven, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #43592. · Bản dịch tiếng Anh
As for dancing, it was out of the question:" or, "Are you going to the duchess's concert to-morrow?
Mrs. Oliphant, It was a Lover and His Lass. Nguồn: Project Gutenberg #49597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Often it happens that things work together without any concerted scheme.
George MacDonald, Guild Court: A London Story. Nguồn: Project Gutenberg #56176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US