mind
danh từ, động từA1- minded
- minding
- minds
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
mind nghĩa là tâm trí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mind là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: that which is responsible for one's thoughts and feelings.
Các nét nghĩa của từ mind
- 1
danh từA1
that which is responsible for one's thoughts and feelings
cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa head · brain · psyche · nous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
state of mind7.587 lần trong kho sách
frame of mind5.112 lần trong kho sách
don't mind9.330 lần trong kho sách
presence of mind5.775 lần trong kho sách
peace of mind3.450 lần trong kho sách
human mind3.657 lần trong kho sách
bear in mind2.593 lần trong kho sách
simple mind1.808 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
recall or remembrance
nhớ lại hoặc tưởng nhớdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
an opinion formed by judging something
một ý kiến được hình thành bằng cách đánh giá một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa judgment · judgement
- 4
động từA1
be offended or bothered by
bị xúc phạm hoặc làm phiền bởidịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA1
be concerned with or about something or somebody
quan tâm đến hoặc về cái gì đó hoặc ai đódịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA1
be in charge of or deal with
chịu trách nhiệm hoặc giải quyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa take care
Câu hỏi thường gặp về mind
mind nghĩa là gì?
mind nghĩa là tâm trí (bản dịch máy, chưa biên tập). mind là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: that which is responsible for one's thoughts and feelings.
mind dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mind có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mind được dùng trong câu như thế nào?
These include recognising and appreciating your strengths and weaknesses, showing modesty towards others while considering their abilities and limitations, and being open-minded. («Motivation and emotion/Book/2023/Humility», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292044 (bản sửa đổi 2755056).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mind, mã đối chiếu EV-A0B50BEE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng