tinker
danh từ, động từC1- tinkered
- tinkering
- tinkers
tinker nghĩa là thợ sửa chữa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tinker là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who enjoys fixing and experimenting with machines and their parts.
Các nét nghĩa của từ tinker
- 1
danh từC1
a person who enjoys fixing and experimenting with machines and their parts
một người thích sửa chữa và thử nghiệm máy móc và các bộ phận của chúngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tinkerer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
jabez tinker37 lần trong kho sách
itinerant tinker12 lần trong kho sách
quoth the tinker35 lần trong kho sách
tinker tailor30 lần trong kho sách
sprott the tinker8 lần trong kho sách
travelling tinker71 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
formerly a person (traditionally a Gypsy) who traveled from place to place mending pots and kettles and other metal utensils as a way to earn a living
trước đây là một người (theo truyền thống là một người Di-gan) đi khắp nơi để sửa nồi, ấm và các đồ dùng bằng kim loại khác như một cách kiếm sốngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
small mackerel found nearly worldwide
cá thu nhỏ được tìm thấy gần như trên toàn thế giớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chub mackerel · scomber japonicus
- 4
động từC1
do random, unplanned work or activities or spend time idly
làm công việc hoặc hoạt động ngẫu nhiên, không có kế hoạch hoặc dành thời gian nhàn rỗidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa putter · mess around · potter · monkey · monkey around · muck about
- 5
động từC1
work as a tinker or tinkerer
làm nghề mày mò hoặc mày mòdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từC1
try to fix or mend
cố gắng sửa chữa hoặc hàn gắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fiddle
Câu hỏi thường gặp về tinker
tinker nghĩa là gì?
tinker nghĩa là thợ sửa chữa (bản dịch máy, chưa biên tập). tinker là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who enjoys fixing and experimenting with machines and their parts.
tinker được dùng trong câu như thế nào?
Now a tinker is his own master, a scholar is not? (George Borrow, Lavengro: the Scholar - the Gypsy - the Priest. Nguồn: Project Gutenberg #20198.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tinker, mã đối chiếu EV-DB2D765E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng