realize
động từA2- realise
- realised
- realises
- realising
- realized
- realizes
- realizing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
realize nghĩa là nhận ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
realize là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be fully aware or cognizant of.
Các nét nghĩa của từ realize
- 1
động từA2
be fully aware or cognizant of
nhận thức đầy đủ hoặc nhận thức đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recognize · recognise · realise · agnize · agnise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
fully realize997 lần trong kho sách
hardly realize479 lần trong kho sách
scarcely realize404 lần trong kho sách
- 2
động từA2
perceive (an idea or situation) mentally
nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa understand · realise · see
- 3
động từA2
make real or concrete
làm thực tế hoặc cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa realise · actualize · actualise · substantiate
Câu hỏi thường gặp về realize
realize nghĩa là gì?
realize nghĩa là nhận ra (bản dịch máy, chưa biên tập). realize là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be fully aware or cognizant of.
realize dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ realize có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
realize được dùng trong câu như thế nào?
The more this happened the more John realised he would find himself angry and aggravated throughout the lesson. («Motivation and emotion/Book/2023/Sublimation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292052 (bản sửa đổi 2833828).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/realize, mã đối chiếu EV-7B1F4BF9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng