Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

glare

danh từ
B2
US/ˈɡlɛɹ/
glares
Ý nghĩa trọng tâm

glare nghĩa là ánh sáng chói.

glare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light within the field of vision that is brighter than the brightness to which the eyes are adapted.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a light within the field of vision that is brighter than the brightness to which the eyes are adapted

    →

    ánh sáng trong tầm nhìn sáng hơn độ sáng mà mắt thích nghi

    Đồng nghĩa:blaze · brilliance
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    lurid glare
    304 lần trong kho sách
    blinding glare
    139 lần trong kho sách
    ruddy glare
    152 lần trong kho sách
    fitful glare
    80 lần trong kho sách
    glare of torches
    96 lần trong kho sách
    dazzling glare
    80 lần trong kho sách
    flickering glare
    61 lần trong kho sách
    red glare
    676 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    an angry stare

    →

    một cái nhìn giận dữ

    Đồng nghĩa:glower
  3. 3danh từ
    B2

    a focus of public attention

    →

    tâm điểm chú ý của công chúng

    Đồng nghĩa:limelight · spotlight · public eye
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về glare

glare nghĩa là gì?

glare nghĩa là ánh sáng chói. glare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light within the field of vision that is brighter than the brightness to which the eyes are adapted.

glare được dùng trong câu như thế nào?

To-day it seemed better than ever and the glare was blinding. (Robert Falcon Scott, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott. Nguồn: Project Gutenberg #11579.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glare, mã đối chiếu EV-B80DA558. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “glare” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa glare và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

To-day it seemed better than ever and the glare was blinding.
Robert Falcon Scott, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott. Nguồn: Project Gutenberg #11579.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He turned his eye towards Arabella with a glare of angry terror.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7671.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At the base of the bluff flowed a river, now a smooth glare of ice, and in the distance figures were wheeling about upon skates.

Ở chân dốc đang chảy một dòng sông, bây giờ là một làn băng mịn màng, và ở phía xa có những hình người đang đi trên giày trượt.

Edward Payson Roe, Barriers Burned Away. Nguồn: Project Gutenberg #6627.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The glare of light, the sound of music, the laugh and jest of the gay crowd, filled her oppressed heart with indescribable woe.

Ánh sáng chói lóa, tiếng nhạc, tiếng cười đùa của đám đông vui vẻ khiến trái tim bị áp bức của cô tràn ngập nỗi đau khổ không thể diễn tả được.

L. Mühlbach, Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #4205.· Bản dịch tiếng Anh