glare
danh từ- glares
glare nghĩa là ánh sáng chói.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a light within the field of vision that is brighter than the brightness to which the eyes are adapted
→ánh sáng trong tầm nhìn sáng hơn độ sáng mà mắt thích nghi
Đồng nghĩa:blaze · brillianceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8lurid glare304 lần trong kho sáchblinding glare139 lần trong kho sáchruddy glare152 lần trong kho sáchfitful glare80 lần trong kho sáchglare of torches96 lần trong kho sáchdazzling glare80 lần trong kho sáchflickering glare61 lần trong kho sáchred glare676 lần trong kho sách - 2danh từB2
an angry stare
→một cái nhìn giận dữ
Đồng nghĩa:glower - 3danh từB2
a focus of public attention
→tâm điểm chú ý của công chúng
Đồng nghĩa:limelight · spotlight · public eye
Câu hỏi thường gặp về glare
glare nghĩa là gì?
glare nghĩa là ánh sáng chói. glare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light within the field of vision that is brighter than the brightness to which the eyes are adapted.
glare được dùng trong câu như thế nào?
To-day it seemed better than ever and the glare was blinding. (Robert Falcon Scott, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott. Nguồn: Project Gutenberg #11579.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “glare” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa glare và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
To-day it seemed better than ever and the glare was blinding.He turned his eye towards Arabella with a glare of angry terror.At the base of the bluff flowed a river, now a smooth glare of ice, and in the distance figures were wheeling about upon skates.Ở chân dốc đang chảy một dòng sông, bây giờ là một làn băng mịn màng, và ở phía xa có những hình người đang đi trên giày trượt.
The glare of light, the sound of music, the laugh and jest of the gay crowd, filled her oppressed heart with indescribable woe.Ánh sáng chói lóa, tiếng nhạc, tiếng cười đùa của đám đông vui vẻ khiến trái tim bị áp bức của cô tràn ngập nỗi đau khổ không thể diễn tả được.