equivalent
danh từ- equivalents
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
equivalent nghĩa là tương đương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
equivalent là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person or thing equal to another in value or measure or force or effect or significance etc.
Các nét nghĩa của từ equivalent
- 1
danh từ
a person or thing equal to another in value or measure or force or effect or significance etc
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
logically equivalent39 lần trong kho sách
functionally equivalent29 lần trong kho sách
metabolic equivalent31 lần trong kho sách
roughly equivalent53 lần trong kho sách
equivalent units44 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the atomic weight of an element that has the same combining capacity as a given weight of another element
trọng lượng nguyên tử của một nguyên tố có cùng khả năng kết hợp với trọng lượng đã cho của nguyên tố khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa equivalent weight · combining weight · eq
- 3
tính từ
being essentially equal to something
về cơ bản là ngang bằng với một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tantamount
Câu hỏi thường gặp về equivalent
equivalent nghĩa là gì?
equivalent nghĩa là tương đương (bản dịch máy, chưa biên tập). equivalent là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person or thing equal to another in value or measure or force or effect or significance etc.
equivalent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ equivalent có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
equivalent được dùng trong câu như thế nào?
Once the employee returns to work, he or she must be restored to the same or equivalent position. («Employment, Worker Protection, and Immigration Law», Business Law I Essentials 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/business-law-i-essentials.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/equivalent, mã đối chiếu EV-04F96AF6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng