inscrutable
tính từC2inscrutable nghĩa là không thể hiểu được (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inscrutable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of an obscure nature.
Các nét nghĩa của từ inscrutable
- 1
tính từC2
of an obscure nature
có tính chất mơ hồdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cryptic · cryptical · deep · mysterious · mystifying
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
inscrutable decrees34 lần trong kho sách
inscrutable providence61 lần trong kho sách
inscrutable dispensations7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về inscrutable
inscrutable nghĩa là gì?
inscrutable nghĩa là không thể hiểu được (bản dịch máy, chưa biên tập). inscrutable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of an obscure nature.
inscrutable được dùng trong câu như thế nào?
It was all hard and inscrutable to the boy, sitting with rigid face and dry eyes, gazing before him and seeing nothing. (Molly Elliot Seawell, A Virginia cavalier. Nguồn: Project Gutenberg #71672.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inscrutable, mã đối chiếu EV-FDE2722E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng