Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nervous

tính từ
A2
US/ˈnɝvəs/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

nervous nghĩa là lo lắng.

nervous là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: easily agitated.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    easily agitated

    →

    dễ bị kích động

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    nervous system
    3.828 lần trong kho sách
    central nervous
    721 lần trong kho sách
    nervous prostration
    267 lần trong kho sách
    nervous excitement
    705 lần trong kho sách
    autonomic nervous
    223 lần trong kho sách
    nervous temperament
    240 lần trong kho sách
    nervous tremor
    195 lần trong kho sách
    nervous agitation
    261 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    causing or fraught with or showing anxiety

    →

    gây ra hoặc gây ra hoặc thể hiện sự lo lắng

    Đồng nghĩa:anxious · queasy · uneasy · unquiet
  3. 3tính từ
    A2

    of or relating to the nervous system

    →

    thuộc hoặc liên quan đến hệ thần kinh

    Đồng nghĩa:neural
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về nervous

nervous nghĩa là gì?

nervous nghĩa là lo lắng. nervous là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: easily agitated.

nervous dùng trong những kỳ thi nào?

Từ nervous ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

nervous được dùng trong câu như thế nào?

The special neurons grouped together in nerves take information (messages) to and from the human body to the central nervous system. («English-Chinese/Nerve», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237120 (bản sửa đổi 1894349).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nervous, mã đối chiếu EV-092B490F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nervous” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nervous và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The special neurons grouped together in nerves take information (messages) to and from the human body to the central nervous system.
«English-Chinese/Nerve», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237120 (bản sửa đổi 1894349).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Yes, no doubt,” said Kate, politely, longing all the time to take the reins into her own small nervous fingers.

“Ừ, không còn nghi ngờ gì nữa,” Kate nói một cách lịch sự, luôn khao khát được kiểm soát những ngón tay nhỏ bé đang lo lắng của mình.

Mrs. Oliphant, John, A Love Story; vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #65226.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Here, Maggie," said her mother, in a nervous hurry;--"help Nancy to get a tray ready all in a minute.
Elizabeth Cleghorn Gaskell, The Moorland Cottage. Nguồn: Project Gutenberg #11371.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Their nervous organism has not yet come to tyrannise over the spiritual in them.

Cơ thể thần kinh của họ vẫn chưa đến mức chuyên chế được tinh thần trong họ.

Bernard Capes, Our Lady of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #66489.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB