Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nearly

trạng từA2
US/ˈnɪɹli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

nearly nghĩa là gần như (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of actions or states) slightly short of or not quite accomplished.

Các nét nghĩa của từ nearly

  1. 1

    trạng từA2

    (of actions or states) slightly short of or not quite accomplished

    (về hành động hoặc trạng thái) hơi thiếu hoặc chưa hoàn thiện lắmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa about · almost · most · near · nigh · virtually

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pretty nearly2.047 lần trong kho sách

    • nearly every4.635 lần trong kho sách

    • nearly half3.252 lần trong kho sách

    • nearly an hour2.204 lần trong kho sách

    • nearly exhausted929 lần trong kho sách

    • nearly equal1.019 lần trong kho sách

    • nearly twenty1.469 lần trong kho sách

    • nearly opposite997 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    in a close manner

    một cách gần gũidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa closely · intimately

Câu hỏi thường gặp về nearly

nearly nghĩa là gì?

nearly nghĩa là gần như (bản dịch máy, chưa biên tập). nearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of actions or states) slightly short of or not quite accomplished.

nearly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ nearly có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

nearly được dùng trong câu như thế nào?

Meanwhile, the people interacting with the computer are barely visible, standing off to the side, some nearly out of the frame. («“Reading” Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nearly, mã đối chiếu EV-D78B1F43. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nearly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nearly và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Meanwhile, the people interacting with the computer are barely visible, standing off to the side, some nearly out of the frame.
«“Reading” Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Her grandchildren, the little Chelseas, came to help entertain the guests, and nearly all the smart women in London brought their small folk.

Các cháu của bà, những đứa trẻ Chelsea, đến để tiếp đãi các vị khách, và gần như tất cả những người phụ nữ thông minh ở London đều mang theo những người bạn nhỏ của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Social Victorians/Timeline/1900s», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264290 (bản sửa đổi 2779189). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The revolution of Haley's comet around the Sun is nearly circular.

Cuộc cách mạng của sao chổi Haley quanh Mặt trời gần như tròn.dịch máy, chưa biên tập

«Astronomy college course/Solar system/Quiz 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162683 (bản sửa đổi 1874310). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is the science behind LEDs which are found in nearly all electronics devices used.

Đây là cơ sở khoa học đằng sau đèn LED được tìm thấy trong hầu hết các thiết bị điện tử được sử dụng.dịch máy, chưa biên tập

«Semiconductors/LED», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380547 (bản sửa đổi 4031239). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But, you know, when any one writes poetry they nearly always put another name at the end, and I thought Essex would do.”
Frances Hodgson Burnett, Piccino, and other child stories. Nguồn: Project Gutenberg #76009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here was the signature of Charles Dickens, nearly thirty years old, and pale with age.
M. E. Braddon, Asphodel. Nguồn: Project Gutenberg #75506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Henri de Courcelles seized her two hands in a grip of iron, and drew her towards him, until their faces nearly touched each other.
Florence Marryat, A crown of shame, volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #75276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He nearly knocked me and the tea-table clean over."
M. E. Braddon, Sons of fire, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #75173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Look at the lovely Bible papa has given me, and I've very nearly forgotten the letters.
Annette Lyster, Clarice Egerton's life story. Nguồn: Project Gutenberg #74427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The dinner was nearly ready, and wouldn’t it be a pity, they all thought, to have it wasted!
K. F. Purdon, The folk of Furry Farm. Nguồn: Project Gutenberg #74263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She nearly hated Nelly for saying the word that ends everything ... except Love.
K. F. Purdon, The folk of Furry Farm. Nguồn: Project Gutenberg #74263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“It will not be dark till nearly ten o’clock,” said Lieutenant Pole, joining our hero.

“Trời sẽ không tối cho đến gần mười giờ,” Trung úy Pole nói, tham gia cùng người hùng của chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

F. C. Armstrong, The sailor hero. Nguồn: Project Gutenberg #72170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB