nearly
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
nearly nghĩa là gần như (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of actions or states) slightly short of or not quite accomplished.
Các nét nghĩa của từ nearly
- 1
trạng từA2
(of actions or states) slightly short of or not quite accomplished
(về hành động hoặc trạng thái) hơi thiếu hoặc chưa hoàn thiện lắmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa about · almost · most · near · nigh · virtually
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pretty nearly2.047 lần trong kho sách
nearly every4.635 lần trong kho sách
nearly half3.252 lần trong kho sách
nearly an hour2.204 lần trong kho sách
nearly exhausted929 lần trong kho sách
nearly equal1.019 lần trong kho sách
nearly twenty1.469 lần trong kho sách
nearly opposite997 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
in a close manner
một cách gần gũidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa closely · intimately
Câu hỏi thường gặp về nearly
nearly nghĩa là gì?
nearly nghĩa là gần như (bản dịch máy, chưa biên tập). nearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of actions or states) slightly short of or not quite accomplished.
nearly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ nearly có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
nearly được dùng trong câu như thế nào?
Meanwhile, the people interacting with the computer are barely visible, standing off to the side, some nearly out of the frame. («“Reading” Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nearly, mã đối chiếu EV-D78B1F43. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng