swift
tính từB2swift nghĩa là nhanh nhẹn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
swift là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: moving very fast.
Các nét nghĩa của từ swift
- 1
tính từB2
moving very fast
di chuyển rất nhanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fleet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
swift footed233 lần trong kho sách
swift glance754 lần trong kho sách
swift current567 lần trong kho sách
dean swift157 lần trong kho sách
swift movement288 lần trong kho sách
swift pace171 lần trong kho sách
swift runner83 lần trong kho sách
jonathan swift95 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về swift
swift nghĩa là gì?
swift nghĩa là nhanh nhẹn (bản dịch máy, chưa biên tập). swift là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: moving very fast.
swift được dùng trong câu như thế nào?
That swift glance, which each had given the other, had told all. (L. T. Meade, How It All Came Round. Nguồn: Project Gutenberg #23653.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/swift, mã đối chiếu EV-0361AFA4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng