Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

luggage

danh từ
B1
US/ˈlʌɡədʒ/
luggages
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

luggage nghĩa là hành lý.

luggage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cases used to carry belongings when traveling.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    cases used to carry belongings when traveling

    →

    vali dùng để đựng đồ đạc khi đi du lịch

    Đồng nghĩa:baggage
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa luggage và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Presently a close carriage with posters came to the door, and the men, directed by Stephens, put some of the luggage upon it.

Lúc này, một chiếc xe ngựa đóng kín với những tấm áp phích đã đến trước cửa, và những người đàn ông, do Stephens chỉ đạo, đặt một số hành lý lên đó.

Yates, Edmund, Two, by Tricks: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
'And it'll be a caution to you, young woman, for the future, to label your children along with the rest of your luggage.'
Thackeray, William Makepeace, Burlesques, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Her luggage was to consist of one trunk and a wallet with a strap, which would serve the purposes of a man’s knapsack.
Gissing, George, The Odd Women, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The maid followed with tea and biscuits, and the man brought the luggage and ranged it unobtrusively in a corner.

Người giúp việc mang theo trà và bánh quy, còn người đàn ông mang hành lý và kín đáo xếp nó vào một góc.

Warner, Anne, The Rejuvenation of Aunt Mary, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You shall take Susan in it, if your brother will wait two or three days longer, and drive the luggage-sleigh with my winter stores.

Bạn sẽ đưa Susan vào đó, nếu anh trai bạn đợi thêm hai hoặc ba ngày nữa và lái chiếc xe trượt tuyết chở hành lý cùng với những đồ dự trữ mùa đông của tôi.

Kingston, William Henry Giles, Taking Tales: Instructive and Entertaining Reading, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His luggage had already preceded him to the Custom House.

Hành lý của anh đã được chuyển đến Nhà Hải quan trước đó.

Boothby, Guy, "Long Live the King!", Tiếng Anh (Anh - Anh)
All luggage was carefully stowed away inside the coach and in the front and hind boots, so that not a hat-box was visible outside.
Hughes, Thomas, Tom Brown at Rugby, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Would you mind travelling in the guard's van of a luggage train and ye would be in fine time?”
Maclaren, Ian, His Majesty Baby and Some Common People, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I didn't get into the train, and my luggage is still at the station.
Gallon, Tom, Tinman, Nguyên văn tác phẩm
I and my countryman required eight camels for our luggage, besides the two which we rode ourselves, and which were our own.
Barth, Heinrich, Travels and discoveries in North and Central Africa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There will be your wages, and your luggage and things to look after.
Speight, T. W. (Thomas Wilkinson), Under Lock and Key: A Story. Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
John flushed a little and said, a bit stiffly, "I remember you were kind enough to help about my luggage."
Westcott, Edward Noyes, David Harum A Story of American Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về luggage (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. luggage nghĩa là gì trong tiếng Việt?

luggage có nghĩa chính là: vali dùng để đựng đồ đạc khi đi du lịch. Định nghĩa tiếng Anh: "cases used to carry belongings when traveling".

2. luggage thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

luggage là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của luggage theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), luggage được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlʌɡədʒ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. luggage thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ luggage được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của luggage gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của luggage gồm: luggages.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với luggage là gì?

Từ luggage thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. luggage có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: baggage. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến luggage?

Từ luggage xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với luggage đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Presently a close carriage with posters came to the door, and the men, directed by Stephens, put some of the luggage upon it." (Dịch nghĩa: Lúc này, một chiếc xe ngựa đóng kín với những tấm áp phích đã đến trước cửa, và những người đàn ông, do Stephens chỉ đạo, đặt một số hành lý lên đó.). Câu văn minh họa cách dùng luggage làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng luggage?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.