Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

help

danh từA1
US/ˈhɛlp/
helped
helping
helpings
helps
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

help nghĩa là giúp đỡ.

help là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of contributing to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the activity of contributing to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose

    →

    hoạt động góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích

    Đồng nghĩa:aid · assist · assistance
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    can't help
    8.528 lần trong kho sách
    cannot help
    10.444 lần trong kho sách
    help thinking
    5.206 lần trong kho sách
    couldn't help
    4.136 lần trong kho sách
    help feeling
    3.548 lần trong kho sách
    god help
    4.610 lần trong kho sách
    help laughing
    2.371 lần trong kho sách
    help smiling
    1.482 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a person who contributes to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose

    →

    một người góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đích

    Đồng nghĩa:assistant · helper · supporter
  3. 3danh từ
    A1

    a resource

    →

    một nguồn tài nguyên

    Đồng nghĩa:aid · assistance
  4. 4động từ
    A1

    give help or assistance

    →

    giúp đỡ hoặc hỗ trợ

    Đồng nghĩa:assist · aid
  5. 5động từ
    A1

    improve the condition of

    →

    cải thiện tình trạng của

    Đồng nghĩa:aid
  6. 6động từ
    A1

    be of use

    →

    có ích

    Đồng nghĩa:facilitate
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về help

help nghĩa là gì?

help nghĩa là giúp đỡ. help là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of contributing to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose.

help dùng trong những kỳ thi nào?

Từ help ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

help được dùng trong câu như thế nào?

In the second step, form a powerful guiding coalition, managers assemble a group of influential people to help shape the planned change. («Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/help, mã đối chiếu EV-13DFF7E7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “help” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa help và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the second step, form a powerful guiding coalition, managers assemble a group of influential people to help shape the planned change.
«Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Your knowledge of sufficiency will help you understand why this inference is invalid.
«Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Through studies such as this, foodways help scientists better understand the social differences and lifestyles of early cultures.

Thông qua những nghiên cứu như thế này, ẩm thực giúp các nhà khoa học hiểu rõ hơn về sự khác biệt xã hội và lối sống của các nền văn hóa sơ khai.

«Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Then, the next four “Why” questions use a portion of the previous answer to help you dig further into the answer to the original question.
«Why College?», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0