supporter
danh từB1- supporters
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
supporter nghĩa là người ủng hộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
supporter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who backs a politician or a team etc..
Các nét nghĩa của từ supporter
- 1
danh từB1
a person who backs a politician or a team etc.
Đồng nghĩa protagonist · champion · admirer · booster · friend
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
staunch supporter98 lần trong kho sách
zealous supporter45 lần trong kho sách
stanch supporter29 lần trong kho sách
ardent supporter71 lần trong kho sách
trump supporter39 lần trong kho sách
staunchest supporter19 lần trong kho sách
strenuous supporter26 lần trong kho sách
warmest supporter26 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
someone who supports or champions something
ai đó ủng hộ hoặc vô địch cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa patron · sponsor
- 3
danh từB1
a person who contributes to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose
một người góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa assistant · helper · help
Câu hỏi thường gặp về supporter
supporter nghĩa là gì?
supporter nghĩa là người ủng hộ (bản dịch máy, chưa biên tập). supporter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who backs a politician or a team etc..
supporter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ supporter có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
supporter được dùng trong câu như thế nào?
Also as a result of the protests, the slogan "" became popular among supporters of Black Lives Matter. («On the campaign trail in the USA, June 2020», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2900773 (bản sửa đổi 4880559).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/supporter, mã đối chiếu EV-20124F5A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng