assist
động từB1- assisted
- assisting
- assists
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
assist nghĩa là hỗ trợ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
assist là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give help or assistance.
Các nét nghĩa của từ assist
- 1
động từB1
give help or assistance
giúp đỡ hoặc hỗ trợdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa help · aid
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
recorded assist297 lần trong kho sách
recording assist226 lần trong kho sách
materially assist209 lần trong kho sách
greatly assist366 lần trong kho sách
willing to assist235 lần trong kho sách
ably assist113 lần trong kho sách
- 2
động từB1
act as an assistant in a subordinate or supportive function
đóng vai trò là trợ lý trong chức năng cấp dưới hoặc hỗ trợdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
work for or be a servant to
làm việc cho hoặc là người hầu chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa serve · attend to · wait on · attend
Câu hỏi thường gặp về assist
assist nghĩa là gì?
assist nghĩa là hỗ trợ (bản dịch máy, chưa biên tập). assist là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give help or assistance.
assist dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ assist có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
assist được dùng trong câu như thế nào?
Knowing the difference between these two concepts is essential in assisting individuals cope during traumatic events. («Motivation and emotion/Book/2023/Tragic optimism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298502 (bản sửa đổi 2722262).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/assist, mã đối chiếu EV-9587B3D7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng