assistance
danh từB1- assistances
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
assistance nghĩa là sự giúp đỡ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
assistance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of contributing to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose.
Các nét nghĩa của từ assistance
- 1
danh từB1
the activity of contributing to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose
hoạt động góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aid · assist · help
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pecuniary assistance248 lần trong kho sách
medical assistance324 lần trong kho sách
render assistance331 lần trong kho sách
valuable assistance290 lần trong kho sách
offers of assistance226 lần trong kho sách
timely assistance148 lần trong kho sách
financial assistance147 lần trong kho sách
mutual assistance139 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a resource
một nguồn tài nguyêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aid · help
Câu hỏi thường gặp về assistance
assistance nghĩa là gì?
assistance nghĩa là sự giúp đỡ (bản dịch máy, chưa biên tập). assistance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of contributing to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose.
assistance dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ assistance có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
assistance được dùng trong câu như thế nào?
They also consecrated a grove to Ptolemy for the assistance he had given to them. (Charlotte M. Yonge, Aunt Charlotte's Stories of Greek History. Nguồn: Project Gutenberg #30809.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/assistance, mã đối chiếu EV-2BC071A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng