Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

assistant

tính từ, danh từA2
US/əˈsɪstənt/
assistants

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

assistant nghĩa là trợ lý (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

assistant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a person who is subordinate to another.

Các nét nghĩa của từ assistant

  1. 1

    tính từA2

    of or relating to a person who is subordinate to another

    của hoặc liên quan đến một người cấp dưới của người khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa adjunct

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • assistant commissioner220 lần trong kho sách

    • assistant teachers341 lần trong kho sách

    • assistant surgeon305 lần trong kho sách

    • assistant secretary424 lần trong kho sách

    • assistant adjutant160 lần trong kho sách

    • assistant teacher338 lần trong kho sách

    • assistant resident152 lần trong kho sách

    • assistant coach282 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a person who contributes to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose

    một người góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đíchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa helper · help · supporter

Câu hỏi thường gặp về assistant

assistant nghĩa là gì?

assistant nghĩa là trợ lý (bản dịch máy, chưa biên tập). assistant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a person who is subordinate to another.

assistant dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ assistant có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

assistant được dùng trong câu như thế nào?

The highest position is the leader, and their assistant is called the deputy. («Warriors (book series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85122 (bản sửa đổi 11010448).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/assistant, mã đối chiếu EV-3B224D6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “assistant” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa assistant và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The highest position is the leader, and their assistant is called the deputy.
«Warriors (book series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85122 (bản sửa đổi 11010448). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Tie those two together,” he said, turning to his assistant.
Arthur W. Marchmont, In the Cause of Freedom. Nguồn: Project Gutenberg #67751. · Nguyên văn tiếng Anh
Maslova had hardly time to do her hair and dress when the inspector came with his assistants.

Maslova hầu như không có thời gian để làm tóc và mặc quần áo khi thanh tra cùng với các trợ lý của ông ta đến.dịch máy, chưa biên tập

Leo, graf Tolstoy, Resurrection. Nguồn: Project Gutenberg #1938. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“And pray, what time were you directed to appear, sir?” shouted the assistant superintendent, seeming for some unknown reason more and more aggrieved.
Fyodor Dostoyevsky, Crime and Punishment. Nguồn: Project Gutenberg #2554. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
At a sign from the doctor, the four assistants began to blow through the tubes with all their might.
Eugène Sue, The Wandering Jew: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #3347. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
When Selene began to breathe more calmly Hannah beckoned her assistant to come close to her and asked in a low voice.

Khi Selene bắt đầu thở bình tĩnh hơn, Hannah ra hiệu cho trợ lý đến gần cô và trầm giọng hỏi.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Emperor: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #5486. · Bản dịch tiếng Anh
She could not know that the vivandiere's assistant on the highway, with her abandoned child, had cast the first germ into Barbara's mind.

Cô không thể biết rằng người trợ lý của vivandiere trên đường cao tốc cùng với đứa con bị bỏ rơi đã gieo mầm mống đầu tiên vào tâm trí Barbara.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Barbara Blomberg: Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #5568. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
‘I shall go to rest,’ he said to his assistant.
Albert Smith, The Marchioness of Brinvilliers, the poisoner of the seventeenth century. Nguồn: Project Gutenberg #73516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I will ride off for some assistants that may be trusted.
Walter Scott, Guy Mannering; or, The Astrologer: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I must beg your pardon for keeping you waiting; but my assistant has gone out, and I was in there with my boarders.
Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Within a few minutes he had found his notes of the former survey and secured his assistants.

Trong vòng vài phút, anh ta đã tìm thấy những ghi chép của mình về cuộc khảo sát trước đây và tìm được các trợ lý của mình.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Nelson Page, Gordon Keith. Nguồn: Project Gutenberg #14068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
While Norman was engaged in building his canoe, with his assistant, Francois, the others had not been idle.
Mayne Reid, The Young Voyageurs: Boy Hunters in the North. Nguồn: Project Gutenberg #23129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB