helpless
tính từB1helpless nghĩa là bất lực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
helpless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in or deprived of strength or power.
Các nét nghĩa của từ helpless
- 1
tính từB1
lacking in or deprived of strength or power
thiếu hoặc thiếu sức mạnh hoặc quyền lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incapacitated
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
utterly helpless357 lần trong kho sách
helpless infant118 lần trong kho sách
helpless condition311 lần trong kho sách
helpless babe84 lần trong kho sách
helpless cripple74 lần trong kho sách
helpless victim141 lần trong kho sách
helpless creature267 lần trong kho sách
helpless creatures161 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
unable to function
không thể hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lost
- 3
tính từB1
unable to manage independently
không thể quản lý độc lậpdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về helpless
helpless nghĩa là gì?
helpless nghĩa là bất lực (bản dịch máy, chưa biên tập). helpless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in or deprived of strength or power.
helpless được dùng trong câu như thế nào?
There may have been between the agony and the unconsciousness moments of delirium in which I might have harmed my innocent, helpless child! (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Em's husband. Nguồn: Project Gutenberg #76916.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/helpless, mã đối chiếu EV-59A7998D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng