Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

aid

danh từ, động từB1
US/ˈeɪd/
aided
aiding
aids

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

aid nghĩa là viện trợ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

aid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a resource.

Các nét nghĩa của từ aid

  1. 1

    danh từB1

    a resource

    một nguồn tài nguyêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa assistance · help

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • hiv aid359 lần trong kho sách

    • medical aid338 lần trong kho sách

    • hearing aid472 lần trong kho sách

    • timely aid188 lần trong kho sách

    • financial aid211 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the activity of contributing to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose

    hoạt động góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đíchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa assist · assistance · help

  3. 3

    danh từB1

    money to support a worthy person or cause

    tiền để hỗ trợ một người xứng đáng hoặc một mục đíchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa economic aid · financial aid

  4. 4

    động từB1

    give help or assistance

    giúp đỡ hoặc hỗ trợdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa help · assist

  5. 5

    động từB1

    improve the condition of

    cải thiện tình trạng củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa help

Câu hỏi thường gặp về aid

aid nghĩa là gì?

aid nghĩa là viện trợ (bản dịch máy, chưa biên tập). aid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a resource.

aid dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ aid có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

aid được dùng trong câu như thế nào?

How does the chronological setup of the book aid or detract from its impact on the reader? («Book Reviews/A Hero of Our Time», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130072 (bản sửa đổi 2397566).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aid, mã đối chiếu EV-D252C4EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “aid” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa aid và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

How does the chronological setup of the book aid or detract from its impact on the reader?

Việc sắp xếp theo trình tự thời gian của cuốn sách hỗ trợ hoặc làm giảm tác động của nó đối với người đọc như thế nào?dịch máy, chưa biên tập

«Book Reviews/A Hero of Our Time», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130072 (bản sửa đổi 2397566). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nor has the trouble within him aught to do with the aid he rendered the man said to be sentenced to death undeserved.
Jack London, Hearts of three. Nguồn: Project Gutenberg #54068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These base fellows seized Jesus and, aided by the men-at-arms, dragged him forth into the outer or common hall.
J. H. Ingraham, The Prince of the House of David. Nguồn: Project Gutenberg #53795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And yet, the current of mutual aid and support did not die out in the masses, it continued to flow even after that defeat.
Petr Alekseevich, kniaz Kropotkin, Mutual Aid: A Factor of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #4341. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
They were his tools--prompt to aid him in any of his purposes, and convenient to execute vengeance on his adversaries.
Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But Providence, or a broken chain in the sequence of the Roope Christian Science treatment, came to her aid.
Julia Frankau, Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #55276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Clubs!” they would swarm with their staves to the aid of one of their number.

Câu lạc bộ!” họ sẽ dùng gậy của mình để hỗ trợ một trong số họ.dịch máy, chưa biên tập

C. H. Forbes-Lindsay, Captain John Smith. Nguồn: Project Gutenberg #55475. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
All was dark within, but presently, with the aid of a match, she lighted a candle, and the details of the place were visible.
George Lippard, New York: Its Upper Ten and Lower Million. Nguồn: Project Gutenberg #57785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Two tribes might be at war with each other, and Russia, after some negotiation, would come to the aid of the weaker.
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in The Russian Empire Adventures of Two Youths in a Journey in European and Asiatic Russia, with Accounts of a Tour across Siberia, Voyages on the Amoor, Volga, and Other Rivers, a Visit to Central Asia, Travels among the Exiles, and a Historical Sketch of the Empire from Its Foundation to the Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #60086. · Nguyên văn tiếng Anh
From that time the churches have been practically self-supporting, though they have received some aid from America.
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in Australasia Adventures of Two Youths in a Journey to the Sandwich, Marquesas, Society, Samoan, and Feejee Islands. Nguồn: Project Gutenberg #60696. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
So let me bide here, lad, and aid in the good work.
Edmund Yates, Wrecked in Port: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #61447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But, jesting apart, may the town aid their plan, Nor the whole turn out merely a flash in the pan.
Henry Downes Miles, Pugilistica: The History of British Boxing, Volume 2 (of 3) Containing Lives of the Most Celebrated Pugilists; Full Reports of Their Battles from Contemporary Newspapers, With Authentic Portraits, Personal Anecdotes, and Sketches of the Principal Patrons of the Prize Ring, Forming a Complete History of the Ring from Fig and Broughton, 1719-1740, to the Last Championship Battle Between King and Heenan, in December 1863. Nguồn: Project Gutenberg #61649. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB