Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

facilitate

động từB2
US/fəˈsɪləˌteɪt/
facilitated
facilitates
facilitating

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

facilitate nghĩa là tạo điều kiện thuận lợi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

facilitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make easier.

Các nét nghĩa của từ facilitate

  1. 1

    động từB2

    make easier

    làm dễ dàng hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ease · alleviate

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • facilitate diffusion56 lần trong kho sách

    • greatly facilitate300 lần trong kho sách

    • facilitate a debriefing18 lần trong kho sách

    • facilitate collaborative22 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    be of use

    có íchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa help

  3. 3

    động từB2

    increase the likelihood of (a response)

    tăng khả năng của (một phản ứng)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về facilitate

facilitate nghĩa là gì?

facilitate nghĩa là tạo điều kiện thuận lợi (bản dịch máy, chưa biên tập). facilitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make easier.

facilitate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ facilitate có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

facilitate được dùng trong câu như thế nào?

We had no time for more, so, if you will give me full details, it will perhaps facilitate matters. (Mary E. Hanshew, The Riddle of the Mysterious Light. Nguồn: Project Gutenberg #42802.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/facilitate, mã đối chiếu EV-0C485AB1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “facilitate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa facilitate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We had no time for more, so, if you will give me full details, it will perhaps facilitate matters.
Mary E. Hanshew, The Riddle of the Mysterious Light. Nguồn: Project Gutenberg #42802. · Nguyên văn tiếng Anh
However the way this knowledge could relate to other activities needs to be facilitated.

Tuy nhiên, cách thức liên hệ kiến thức này với các hoạt động khác cần phải được tạo điều kiện thuận lợi.dịch máy, chưa biên tập

«DADA 99th anniversary celebration/Constructivism Session», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202329 (bản sửa đổi 2374533). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It facilitates decision maker to formulate knowledge strategy and prompts business improvement actions by improving knowledge.

Nó tạo điều kiện cho người ra quyết định xây dựng chiến lược kiến ​​thức và thúc đẩy các hành động cải tiến kinh doanh bằng cách cải thiện kiến ​​thức.dịch máy, chưa biên tập

«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219027 (bản sửa đổi 4603170). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This project uses a wiki to host an icebreaker exercise intended to facilitate ongoing interaction between members of on-line learning groups.

Dự án này sử dụng wiki để tổ chức một hoạt động phá băng nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho sự tương tác liên tục giữa các thành viên của các nhóm học tập trực tuyến.dịch máy, chưa biên tập

«Wiki Pedagogy/Examples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219798 (bản sửa đổi 3021985). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Other end systems are not accessed directly by users, but do facilitate Internet communications.

Các hệ thống đầu cuối khác không được người dùng truy cập trực tiếp nhưng tạo điều kiện thuận lợi cho việc liên lạc qua Internet.dịch máy, chưa biên tập

«A Bit History of Internet/Chapter 3 : Internet Edge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257764 (bản sửa đổi 4444849). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Instagram has exposed the Middle East to other cultures hence facilitating cultural interactions between different groups.

Instagram đã giúp Trung Đông tiếp xúc với các nền văn hóa khác, từ đó tạo điều kiện thuận lợi cho sự tương tác văn hóa giữa các nhóm khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Living in a Connected World 2018/In what ways does Instagram and Instagram culture flatten out cultural specificity?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402933 (bản sửa đổi 3503626). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A social trend following an increase in the sexual activity of women and delays in marriage facilitated the increase of premarital births.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 3/Jake Bryant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240229 (bản sửa đổi 2142504). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Despite criticisms, it is worthwhile to aim to facilitate high levels of resilience within a community.

Bất chấp những lời chỉ trích, việc hướng tới việc tạo điều kiện thuận lợi cho khả năng phục hồi cao trong cộng đồng là điều đáng làm.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2023/Community resilience», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298225 (bản sửa đổi 2638179). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Using these insights, clinicians can guide interventions that honour the survivor’s particular environment and facilitate healing on multiple fronts.
«Motivation and emotion/Book/2025/Self-blame and trauma», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322616 (bản sửa đổi 2815126). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The pulling the leaders across is very important, as it greatly facilitates the draught.
Edward Corbett, An Old Coachman's Chatter, with Some Practical Remarks on Driving. Nguồn: Project Gutenberg #43895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This facilitated the work of the rogues and permitted them to escape unpunished.
Henryk Sienkiewicz, In Desert and Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #30365. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Why, develop their resources, promote trade, facilitate intercourse, and keep themselves abreast with the age.”
James De Mille, Picked up Adrift Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56235. · Nguyên văn tiếng Anh