Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fortunately

trạng từA2
US/ˈfɔɹtʃənətli/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

fortunately nghĩa là may mắn thay (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fortunately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: by good fortune.

Các nét nghĩa của từ fortunately

  1. 1

    trạng từA2

    by good fortune

    nhờ may mắndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fortuitously · luckily · as luck would have itTrái nghĩa unfortunately

Câu hỏi thường gặp về fortunately

fortunately nghĩa là gì?

fortunately nghĩa là may mắn thay (bản dịch máy, chưa biên tập). fortunately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: by good fortune.

fortunately dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fortunately có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fortunately được dùng trong câu như thế nào?

Fortunately for Arnauld, the darkness assured his remaining unrecognized, and he did his best to disguise his voice. (Paul Meurice, The Two Dianas, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67338.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fortunately, mã đối chiếu EV-43FA08F3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fortunately” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fortunately và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Fortunately for Arnauld, the darkness assured his remaining unrecognized, and he did his best to disguise his voice.

May mắn thay cho Arnauld, bóng tối đảm bảo cho anh ta không bị nhận ra, và anh ta đã cố gắng hết sức để ngụy trang giọng nói của mình.dịch máy, chưa biên tập

Paul Meurice, The Two Dianas, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67338. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Fortunately, early hours are kept here, as there is never any company.
Robert Neilson Stephens, The Bright Face of Danger Being an Account of Some Adventures of Henri de Launay, Son of the Sieur de la Tournoire. Nguồn: Project Gutenberg #30417. · Nguyên văn tiếng Anh
Fortunately, we had good weather on the worst parts of the French coast, and my stormy days were yet to come.
John MacGregor, The Voyage Alone in the Yawl "Rob Roy". Nguồn: Project Gutenberg #27235. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He had fortunately brought a rifle and a good supply of ammunition, which was especially welcome.
William Henry Giles Kingston, The Young Llanero: A Story of War and Wild Life in Venezuela. Nguồn: Project Gutenberg #21506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Thus, my pretty brig was first reduced to a sloop and then to a hulk; fortunately her bottom was sound.
Frederick Marryat, Frank Mildmay; Or, the Naval Officer. Nguồn: Project Gutenberg #21554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Fortunately Jim discovered a brother smacksman looking, like himself, for his own fleet.
R. M. Ballantyne, Personal Reminiscences in Book Making, and Some Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #21755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Fortunately, however, they had not far to go to their destination.
Edward Sylvester Ellis, The Phantom of the River. Nguồn: Project Gutenberg #23026. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The female domestics went off at once to their dormitories, and these were fortunately in that part of the mansion which had escaped.

Những người giúp việc nữ lập tức đi về phòng ngủ của họ, và may mắn thay, những người này đang ở trong khu biệt thự đã trốn thoát.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Eagle Cliff. Nguồn: Project Gutenberg #23373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It fell on the floor and fortunately did not go off.
Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #26216. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Fortunately, I had no need to clothe myself, since on lying down I had removed nothing but my coat, collar and shoes.
William Clark Russell, A Marriage at Sea. Nguồn: Project Gutenberg #32516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Fortunately Faith came into the kitchen at that moment, bringing word that someone had knocked twice at the front door, and Mary departed hurriedly.
Mabel Quiller-Couch, Anxious Audrey. Nguồn: Project Gutenberg #31173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Fortunately Lothian's house was not five minutes' walk from the "Haven."

May mắn thay nhà của Lothian cách "Haven" không quá năm phút đi bộ.dịch máy, chưa biên tập

Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB