Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

complicate

động từB1
US/ˈkɑmpləˌkeɪt/
complicated
complicates
complicating

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

complicate nghĩa là làm phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

complicate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make more complicated.

Các nét nghĩa của từ complicate

  1. 1

    động từB1

    make more complicated

    làm phức tạp hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa perplexTrái nghĩa simplify

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • complicate machinery115 lần trong kho sách

    • complicate matters283 lần trong kho sách

    • complicate mechanism40 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    make more complex, intricate, or richer

    làm cho phức tạp hơn, phức tạp hơn hoặc phong phú hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa refine · rarify · elaborate

Câu hỏi thường gặp về complicate

complicate nghĩa là gì?

complicate nghĩa là làm phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập). complicate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make more complicated.

complicate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ complicate có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

complicate được dùng trong câu như thế nào?

He drew from her with infinite tact, the tact born of true interest, the conflicting shades of feeling which were complicating the whole. (Mrs. Molesworth, The Laurel Walk. Nguồn: Project Gutenberg #43129.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/complicate, mã đối chiếu EV-F5D4EC22. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “complicate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa complicate và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He drew from her with infinite tact, the tact born of true interest, the conflicting shades of feeling which were complicating the whole.

Anh thu hút cô bằng sự khéo léo vô hạn, sự tế nhị xuất phát từ sự quan tâm thực sự, những sắc thái cảm xúc trái ngược nhau đang làm phức tạp thêm tổng thể.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Molesworth, The Laurel Walk. Nguồn: Project Gutenberg #43129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It's a little complicated, but I think that I begin to understand the situation."
Richard Marsh, Amusement Only. Nguồn: Project Gutenberg #38188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The government of the tribe of Vril-ya I am treating of was apparently very complicated, really very simple.

Chính phủ của bộ tộc Vril-ya mà tôi đang điều trị dường như rất phức tạp, thực sự rất đơn giản.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Coming Race. Nguồn: Project Gutenberg #1951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But it was a cloak for the blackest thoughts and the most complicated designs.

Nhưng nó là tấm áo che đậy cho những suy nghĩ đen tối nhất và những thiết kế phức tạp nhất.dịch máy, chưa biên tập

William Godwin, Italian Letters, Vols. I and II; Or, The History of the Count de St. Julian. Nguồn: Project Gutenberg #9299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Such a woman is too complicated for the spirit and the ingenuous art of the Middle Ages.

Một người phụ nữ như vậy quá phức tạp đối với tinh thần và nghệ thuật ngây thơ của thời Trung Cổ.dịch máy, chưa biên tập

J.-K. Huysmans, The Cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #15067. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It was a more complicated exploit than he was at the moment equal to.
Joseph Sheridan Le Fanu, Checkmate. Nguồn: Project Gutenberg #38460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A complicated question concerning some property that would, in the ordinary course of things, have come to me has now been decided in my favor."
G. A. Henty, A Girl of the Commune. Nguồn: Project Gutenberg #24244. · Nguyên văn tiếng Anh
For that reason he soon placed his genius at the service of more complicated affairs.
Émile Zola, The Rush for the Spoil (La Curée): A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56590. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
While these important things were being done in distant parts of the world, the state of political affairs in England was becoming somewhat complicated.
Robert Wilson, The Life and Times of Queen Victoria; vol. 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #61819. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
One must console oneself with the reflexion that complicated affairs are rarely settled in a day.
Marcel Proust, The Guermantes Way. Nguồn: Project Gutenberg #73425. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The Flesch score is usually lower for technical documentation because the topic itself is complicated.

Điểm Flesch thường thấp hơn đối với tài liệu kỹ thuật vì bản thân chủ đề này rất phức tạp.dịch máy, chưa biên tập

«Flesch Reading Ease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258 (bản sửa đổi 9519111). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Simon Boccanegra has a complicated plot, but the characters are described beautifully by the music.
«Giuseppe Verdi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48823 (bản sửa đổi 10913619). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0