complicate
động từB1- complicated
- complicates
- complicating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
complicate nghĩa là làm phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
complicate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make more complicated.
Các nét nghĩa của từ complicate
- 1
động từB1
make more complicated
làm phức tạp hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa perplexTrái nghĩa simplify
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
complicate machinery115 lần trong kho sách
complicate matters283 lần trong kho sách
complicate mechanism40 lần trong kho sách
- 2
động từB1
make more complex, intricate, or richer
làm cho phức tạp hơn, phức tạp hơn hoặc phong phú hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa refine · rarify · elaborate
Câu hỏi thường gặp về complicate
complicate nghĩa là gì?
complicate nghĩa là làm phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập). complicate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make more complicated.
complicate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ complicate có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
complicate được dùng trong câu như thế nào?
He drew from her with infinite tact, the tact born of true interest, the conflicting shades of feeling which were complicating the whole. (Mrs. Molesworth, The Laurel Walk. Nguồn: Project Gutenberg #43129.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/complicate, mã đối chiếu EV-F5D4EC22. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng