scene
danh từA2- scenes
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
scene nghĩa là bối cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scene là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the place where some action occurs.
Các nét nghĩa của từ scene
- 1
danh từA2
the place where some action occurs
nơi xảy ra một số hành độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
scene of action1.560 lần trong kho sách
behind the scene2.175 lần trong kho sách
whole scene2.662 lần trong kho sách
terrible scene993 lần trong kho sách
change of scene1.268 lần trong kho sách
strange scene987 lần trong kho sách
exciting scene463 lần trong kho sách
dreadful scene544 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an incident (real or imaginary)
một sự việc (có thật hoặc tưởng tượng)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
the visual percept of a region
nhận thức trực quan của một khu vựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa view · aspect · prospect · vista · panorama
Câu hỏi thường gặp về scene
scene nghĩa là gì?
scene nghĩa là bối cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). scene là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the place where some action occurs.
scene dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ scene có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
scene được dùng trong câu như thế nào?
A chaotic scene developed inside the convention hall and outside at Grant Park, where the protesters camped. («Coming Apart, Coming Together», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scene, mã đối chiếu EV-297FB3FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng