teller
danh từB1- tellers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
teller nghĩa là người giao dịch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
teller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: United States physicist (born in Hungary) who worked on the first atom bomb and the first hydrogen bomb (1908-2003).
Các nét nghĩa của từ teller
- 1
danh từB1
United States physicist (born in Hungary) who worked on the first atom bomb and the first hydrogen bomb (1908-2003)
Nhà vật lý Hoa Kỳ (sinh ra ở Hungary), người đã chế tạo quả bom nguyên tử đầu tiên và quả bom hydro đầu tiên (1908-2003)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa edward teller
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
fortune teller1.157 lần trong kho sách
story teller1.666 lần trong kho sách
automated teller23 lần trong kho sách
jahn teller17 lần trong kho sách
paying teller89 lần trong kho sách
tale teller109 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an official appointed to count the votes (especially in legislative assembly)
một quan chức được bổ nhiệm để kiểm phiếu (đặc biệt là trong hội đồng lập pháp)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vote counter
- 3
danh từB1
an employee of a bank who receives and pays out money
nhân viên ngân hàng nhận và trả tiềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cashier · bank clerk
Câu hỏi thường gặp về teller
teller nghĩa là gì?
teller nghĩa là người giao dịch (bản dịch máy, chưa biên tập). teller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: United States physicist (born in Hungary) who worked on the first atom bomb and the first hydrogen bomb (1908-2003).
teller dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ teller có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
teller được dùng trong câu như thế nào?
She possessed the art of the story-teller and wanted to know whether Paul was interested in what she was telling him. (Molly Elliot Seawell, The Secret of Toni. Nguồn: Project Gutenberg #66975.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/teller, mã đối chiếu EV-7720483F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng